Trong bài viết này, KISS English sẽ giới thiệu cho các bạn sách anh văn BOOM! START cho người mới bắt đầu. Hãy theo dõi nhé.
Xem ngay tiếng Anh cho người mới bắt đầu tại đây nhé:
Video hướng dẫn tiếng Anh cho người mới bắt đầu – Ms Thuy KISS English
Sách là thứ không thể thiếu trong bất kì quá trình học nào, quan trọng là bạn chọn lọc sách như nào cho phù hợp. Đối với những bạn mới bắt đầu học tiếng Anh, BOOM! START đảm bảo sẽ là người bạn đồng hành tuyệt vời. Trong bài viết này, KISS English sẽ giới thiệu cho các bạn sách anh văn BOOM! START cho người mới bắt đầu. Hãy theo dõi nhé.
[toc]Cuốn sách này có hai tập, BOOM! START 1 và BOOM! START 2. Mục tiêu của cuốn sách là giúp xây dựng nền tảng tiếng Anh từ đầu cho người học, đặc biệt là những người mới bắt đầu học tiếng Anh hoặc những người đã học lâu nhưng không sử dụng thường xuyên.

Cuốn sách này có 24 bài học, mỗi bài học giới thiệu về bản thân một cách đơn giản và dễ hiểu. Mỗi bài học sẽ là một câu chuyện kể về cuộc đời của người học, bao gồm các chủ đề như tên, tuổi, quốc tịch, sở thích, công việc, và nhiều chủ đề khác.
Sách tập trung vào các kỹ năng cơ bản như ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp. Mỗi bài học sẽ gồm có 4 phần: Mục tiêu, Từ vựng, Cấu trúc, Ví dụ minh hoạ và bài tập thực hành
Phù hợp với:

Trong khi tập 1 chú trọng vào các cấu trúc câu đơn giản, giúp bạn giới thiệu bản thân và đặt ra những câu hỏi cơ bản trong giao tiếp hàng ngày thì tập 2 sẽ đồng hành với bạn qua những cấu trúc câu phức tạp hơn, kết hợp với các đoạn hội thoại thực tế để bạn dễ dàng thực hành và áp dụng những kiến thức đã học.
Bài học trong cuốn sách chia thành 25 chủ đề cơ bản hàng ngày, tập trung vào cách sử dụng câu và từ vựng một cách đơn giản và hiệu quả. Cuốn sách này sẽ giúp bạn tăng vốn từ vựng hàng ngày, học cách sử dụng câu đơn giản, và cải thiện khả năng nghe nói.
Phù hợp với:
Xem thêm khoá học “Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt Đầu” tại link: https://kissenglish.vn/start/
Xem thêm khoá học “Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày” tại link: https://kissenglish.vn/talk/

Cuốn sách gồm các chủ đề giao tiếp hàng ngày với các mẫu câu hỏi đáp cực kì thông dụng. Tập trung vào sự đơn giản, nội dung chắt lọc để người học bớt đi lan man và mất thời gian hơn. Gồm những đoạn hội thoại hai người vô cùng gần gũi với đời sống hàng ngày để bạn có thể áp dụng thực tế.
Ms Thuỷ áp dụng nguyên lý Pareto 80/20 để tinh gọn nội dung sách. Chúng ta thường chỉ sử dụng khoảng 20% kiến thức ngữ pháp, tuy nhiên nó giúp bạn ứng dụng hơn 80% các tình huống hàng ngày.
Cuốn sách tập trung vào việc nghe và lặp lại những gì đã nghe để phát triển phản xạ ngôn ngữ tự nhiên. Cuốn sách này cũng có phần phản âm bằng cách sử dụng phương pháp Shadowing, giúp bạn chuẩn hóa phát âm và lưu loát khi nói. Cách học này giống như quá trình học ngôn ngữ tự nhiên của một đứa trẻ, lần lượt nghe, nói, đọc, viết. Trình tự, cách sử dụng sách hiệu quả sẽ được hướng dẫn chi tiết trong sách.
Cuốn sách giúp bạn tập trung vào điểm đơn giản và đặc trưng nhất trong việc học ngôn ngữ. Bạn có thể tự học tại nhà mà không cần tham gia các khóa học tương tác, tiết kiệm thời gian và chi phí.
Sách tập trung vào các kỹ năng cơ bản như ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp. Mỗi bài học sẽ gồm có 4 phần như sau:
Bài học được thiết kế dưới dạng xoáy trôn ốc. Bài sau có chứa những từ vựng và ngữ pháp của những bài trước đó, giúp người học có thể ghi nhớ một cách tối đa.
Ngoài ra, đi kèm sách là file nghe được thu bởi người bản xứ theo từng bài giúp bạn luyện kỹ năng nghe. Dựa trên những ví dụ và audio, bạn sẽ thực hiện nhắc lại và tự đặt ví dụ để luyện tập kỹ năng nói. Và các bài tập thực hành sẽ giúp bạn luyện tập kỹ năng đọc, viết.
Người học không lo phải chinh phục tiếng Anh một mình bởi cố vấn học tập sẽ kết nối với họ định kỳ để giải đáp thắc mắc và hỗ trợ các vấn đề liên quan đến kiến thức, định hướng và giải quyết khó khăn khi học tiếng Anh. Đây là điều cực hiếm thấy ở một cuốn sách học ngoại ngữ!
Mua sách “BOOM! Start” tại link: https://kissenglish.vn/boom-start/
Trên đây là thông tin sách anh văn BOOM! START mà KISS English muốn chia sẻ cho bạn. Hy vọng bài viết này phù hợp và bổ ích với bạn. Chúc bạn có một buổi học vui vẻ và hiệu quả.
Đọc thêm:
Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn bộ tiếng anh chuyên ngành ngân hàng hay và đầy đủ. Hãy theo dõi nhé.
[Ghi nhớ] 30 câu giao tiếp tại Ngân Hàng SIÊU ĐƠN GIẢN nhưng RẤT THÔNG DỤNG học tiếng Anh cần biết:
Tiếng anh chuyên ngành ngân hàng là một trong những chủ đề cơ bản mà người học ngoại ngữ nào cũng nên nắm. Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn bộ từ vựng tiếng anh chuyên ngành ngân hàng hay và đầy đủ nhé.
[toc]
Bank teller – Nhân viên giao dịch ngân hàng
Loan officer – Nhân viên tín dụng
Branch manager – Quản lý chi nhánh
Relationship manager – Quản lý mối quan hệ khách hàng
Credit analyst – Chuyên viên phân tích tín dụng
Risk manager – Quản lý rủi ro
Investment banker – Nhà đầu tư ngân hàng
Wealth manager – Quản lý tài sản
Compliance officer – Nhân viên tuân thủ quy định
Operations manager – Quản lý hoạt động
Treasury analyst – Chuyên viên phân tích nguồn vốn
Financial advisor – Cố vấn tài chính
Mortgage specialist – Chuyên viên tài chính bất động sản
Audit manager – Quản lý kiểm toán
Fraud investigator – Nhà điều tra gian lận
Data analyst – Chuyên viên phân tích dữ liệu
Product manager – Quản lý sản phẩm
Customer service representative – Nhân viên dịch vụ khách hàng
Business development manager – Quản lý phát triển kinh doanh
Compliance manager – Quản lý tuân thủ quy định
Cashier – Thủ Quỹ
Valution Officer – Nhân viên định giá
Board of Director: Hội đồng quản trị
Board chairman: Chủ tịch hội đồng quản trị
Director: Giám đốc
Assistant: Trợ lý
Chief of Executive Operator: Tổng giám đốc điều hành
Head: Trưởng phòng
Team leader: Trưởng nhóm
Staff: Nhân viên
Checking account – Tài khoản thanh toán
Savings account – Tài khoản tiết kiệm
Current account – Tài khoản vãng lai
Deposit account – Tài khoản tiền gửi
Joint account – Tài khoản chung
Individual account – Tài khoản cá nhân
Corporate account – Tài khoản doanh nghiệp
Certificate of Deposit (CD) – Sổ tiết kiệm có kỳ hạn
Money market account – Tài khoản thị trường tiền tệ
Retirement account – Tài khoản tiết kiệm hưu trí
Trust account – Tài khoản quỹ tin cậy
Escrow account – Tài khoản giữ chỗ
Overdraft account – Tài khoản vượt quá số dư
Foreign currency account – Tài khoản ngoại tệ
Offshore account – Tài khoản ngoại khối
Online banking account – Tài khoản ngân hàng trực tuyến
Brokerage account – Tài khoản môi giới chứng khoán
Sweep account – Tài khoản tự động chuyển tiền
Merchant account – Tài khoản thương gia
High-yield account – Tài khoản có lợi suất cao
Credit card: thẻ tín dụng
Debit card: thẻ tín dụng
Charge card: thẻ thanh toán
Prepaid card: thẻ trả trước
Check guarantee card: thẻ đảm bảo
Visa/ mastercard: Thẻ visa, master
Commercial bank: ngân hàng thương mại
Investment bank: ngân hàng đầu tư
Retail bank: ngân hàng bán lẻ
Central bank: Ngân hàng trung ương
Internet bank: Ngân hàng trực tuyến
Regional local bank: ngân hàng địa phương
Supermarket bank: ngân hàng siêu thị

Asset – Tài sản
Liability – Nợ phải trả
Equity – Vốn chủ sở hữu
Income statement – Báo cáo kết quả kinh doanh
Balance sheet – Bảng cân đối kế toán
Cash flow statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Financial statement – Báo cáo tài chính
Interest – Lãi suất
Principal – Số tiền gốc
Collateral – Tài sản thế chấp
Credit – Tín dụng
Debit – Nợ
Credit score – Điểm tín dụng
Mortgage – Thế chấp, khoản vay mua nhà
Loan – Khoản vay
Interest rate – Tỷ lệ lãi suất
Overdraft – Vượt quá số dư
Portfolio – Danh mục đầu tư
Risk management – Quản lý rủi ro
Foreign exchange – Giao dịch ngoại tệ
Derivative – Tài sản phái sinh
Stock market – Thị trường chứng khoán
Bond – Trái phiếu
Dividend – Cổ tức
Capital market – Thị trường vốn
Liquidity – Tính thanh khoản
Mutual fund – Quỹ hỗn hợp
Hedge fund – Quỹ đầu cơ
Investment banking – Ngân hàng đầu tư
Financial planning – Lập kế hoạch tài chính
Stock exchange (n): sàn giao dịch chứng khoán
Stock market (n): thị trường chứng khoán
Commerce: thương mại
Abroad (adv): Ở nước ngoài, hải ngoại
lnheritance (n) quyền thừa kế
Fortune (n): tài sân, vận may
property (n): tài sản, của cải
Cash machine/ cash point! cash dispenser: Máy rút tiền
Online account: tài khoản trực tuyến
Insurance policy: hợp đồng bảo hiểm
Credit card: thẻ tín dụng
Debit card: thẻ ghi nợ
Rental contract: hợp đồng cho thuê
Discount (v): giảm giá, chiết khấu
Credit limit: hạn mức tín dụng
Investor (n): nhà đầu tư
stake (n): tiền đầu tư, cổ phần
inherit (v): thừa kế
accountant(n): nhân viên kế toán
Lend(v): cho vay
Borrow (v): cho mượn
Rent (v): thuê
Equality (n): sự ngang bằng nhau
Poverty (n): sự nghèo, kém chất lượng
Charge (n): phí, tiền phải trả
Outsource (v): Thuê ngoài
Grant (n,v): Trợ cấp, công nhận, tài trợ
Back-office (n): Bộ phận không làm việc trực tiếp với khách hàng
Insecurity (n): Tính không an toàn, tình trạng bấp bênh
Compensation (n): sự đền bù, bồi thường
Overcharge (v): tính quá số tiền
Commit (v) Cam kết
Short term cost: chi phí ngắn hạn
Long term gain: thành quả lâu dài
Expense (n): sự tiêu, phí tổn
Invoice (n,v): hóa đơn, lập hóa đơn
Bribery (n): sự đút lót, sự hối lộ
Corrupt (v): tham nhũng
Balance of payment (n): cán cân thanh toán
Balance of trade (n): cán cân thương mại
Budget (n): Ngân sách
Cost of borrowing: chi phí vay
consumer price index (CPI): Chỉ số giá tiêu dùng
Acquisition (n) việc mua lại, việc thôn tỉnh
Assembly line (n) Dây chuyền sản xuất
Float (v,n): trôi nổi, thả nổi, niêm yết cổ phiếu
Giant (11) Công ty khổng lồ
Retail bank: Ngân hàng mua bán lẻ
Commercial bank: Ngân hàng thương mại
Central bank: Ngân hàng trung ương
Federal Reserve: Cục dự trữ liên bang
Treasuries: Kho bạc
Investment bank: Ngân hàng đầu tư
Building society: Hiệp hội xây dựng
Supermarket bank: Ngân hàng siêu thị
Internet bank: Ngân hàng trên mạng
Economic cycle (n) Chu kỳ kinh tế
Slump (n) Tình trạng khủng hoảng, suy thoái, sụt giảm
Upturn (n) Sự chuyển hướng tốt, khá lên
Micro Finance (n) Tài chính vi mô
To reject (v) Không chấp thuận, bác bỏ
Private company: Công ty tư nhân
Multinational company: Công ty đa quốc gia
Transnational company: Công ty xuyên quốc gia
Joint Venture company: Công ty Liên doanh
Joint Stock Company: Công ty Hợp Danh
Monopoly Company: Công ty độc quyền
Pulling: Thu hút
Infrastructure: Cơ sở hạ tầng
Tiếng Anh Chuyên Ngành Ngân Hàng Tài Chính
https://drive.google.com/file/d/1Yo2S0vwSfmbD4u2u6zCfu09DLFMn6g-s/view
114 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NGÂN HÀNG – TÀI CHÍNH
https://elight.edu.vn/docs/pdf/114-tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-ngan-hang-tai-chinh.pdf
Trên đây là những thông tin về tiếng anh chuyên ngành ngân hàng mà KISS English muốn đem đến cho bạn. Hy vọng bài viết này phù hợp và bổ ích với bạn. Chúc bạn có một buổi học vui vẻ và hiệu quả.
Dành Cho Nhân Viên Ngân Hàng: 50 đoạn hội thoại NGẮN giao tiếp tiếng Anh thực tế CỰC KỲ thông dụng:
Đọc thêm:
Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn bộ từ vựng tiếng anh về sinh sản hay và đầy đủ. Hãy theo dõi nhé.
Xem ngay cách học từ vựng siêu tốc và nhớ lâu tại đây nhé:
Video hướng dẫn cách học từ vựng siêu tốc nhớ lâu – Ms Thuy KISS English
Từ vựng tiếng Anh về sinh sản là một trong những chủ đề cơ bản mà người học ngoại ngữ nào cũng nên nắm. Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn bộ từ vựng tiếng anh về sinh sản hay và đầy đủ nhé.
[toc]
Pregnant – Mang Thai Mang Bầu
Belly / tummy / abdomen (n): Bụng bầu
Blood pressure: Huyết áp
Cravings (n): Sự thèm ăn uống
Embryo (n): Phôi thai sản
Fetus (n): Thai nhi
First trimester: Giai đoạn đầu mang thai (3 tháng đầu)
Second trimester: Giai đoạn hai mang thai ( từ tháng thứ 3 đến tháng thứ 6)
Third trimester: Giai đoạn cuối cùng của thai phụ ( 3 tháng cuối đến lúc sinh )
Gel (n): Chát chất nhầy thoa lên bụng khi siêu âm
Heartbeat (n): Nhịp tim
Maternity leave: Nghỉ thai sản, nghỉ sinh con
Maternity (n): Thai sản
Pregnancy test stick: Que thử thai
Stretch mark: Vết rạn trên da
Ultrasound (v): Siêu âm
Umbilical cord: Dây rốn
Weight (n): Cân nặng
Womb / uterus (n): Tử cung
Gestation (n): Thời kỳ thai nghén của sản phụ
Gestational diabetes: Tiểu đường trong thời gian mang thai
Immunisation (n): Chủng ngừa
In utero: Ở bên trong tử cung, ở bên trong dạ con
In vitro fertilization: Thụ tinh trong ống nghiệm
Multiple pregnancy: Mang đa thai ( sinh đôi, ba, bốn, năm,..)
Giving Birth – Đẻ, Sinh
Amniocentesis (v): Chọc nước ối
Amnion (n): Màng nước ối
Amniotic fluid: Nước ối
Arrive/ born (v): Sinh ra, đẻ ra
Birthing (n): Quá trình sinh nở, sinh con
Caesarean (v): Đẻ mổ
Cesarean section:Mổ lấy thai ra
Check-up / exam: Kiểm tra thai sản, khám thai (tại phòng bác sĩ)
Complication (n): Có biến chứng
Uncomplicated (adj): Không có biến chứng
Contractions (n): Các cơn đau thắt tử cung
Give birth: Đẻ, sinh
Labour (v): Đau đẻ
Midwife (n): Nữ hộ sinh (bà đỡ đẻ)
Miscarriage (v): Sẩy thai
Abortion (n): Phá thai
Azoic (adj): Vô sinh, không có khả năng có con
Natural childbirth: Sinh nở tự nhiên
Obstetrician (n): Bác sĩ sản khoa
Overdue: Sinh sau thời gian dự kiến (sinh già)
Pain relief: Giảm đau
Pain (n): Đau đớn
Placenta (n): Nhau thai
Postnatal depression: Trầm cảm sau sinh con
Prenatal care : Chăm sóc tiền sản
Anaesthetic (n): Thuốc gây mê, gây tê
Anaesthetist (n): Bác sĩ gây mê, gây tê
Antepartum haemorrhage: Xuất huyết sau khi sinh
Assisted reproductive technology: Công nghệ hỗ trợ sinh sản
Birth plan: Kế hoạch sinh con
Blood transfusion: Truyền máu
Braxton hicks: Cơn gò tử cung
Breech (n): Ngôi thai ngược
Contraction (n): Cơn co dạ con, con co bóp dạ con diễn ra dồn dập những giờ trước khi sinh
Crowning (n): Giai đoạn thai nhi lấp ló ở âm đạo, cửa mình
Dilation (n): Tử cung mở ra
Ectopic pregnancy: Thai ngoài tử cung
Embryo (n): Phôi thai
Epidural (v): Gây tê màng cứng
Fallopian tubes: Ống dẫn trứng
False labour: Cơn chuyển dạ giả
Low birth weight: Trẻ sinh ra nhẹ cân, trẻ sinh ra có cân nặng dưới 2.5 kilogram
Full-term birth: Sinh, đẻ đủ tháng
Meconium (n): Phân của trẻ mới sinh ra
Premature (adj): Sinh non, sinh trước 37 tuần
Prenatal: Trước sinh
Spontaneous labour: Tự sinh, không cần trợ giúp y tế
Stillbirth (n): Thai chết lưu
Ultrasound (v): Siêu âm
Water birth: Phương pháp sinh con dưới nước
Vacuum assisted delivery: Sinh bằng cách hút ra
Umbilical cord: Dây rốn

Hoạt động của trẻ sơ sinh:
Newborn: Trẻ sơ sinh
Infant: Trẻ nhỏ, em bé
Baby: Em bé
Toddler: Trẻ tập đi
Crying: Khóc
Diaper: Bỉm
Bottle: Bình sữa
Formula: Sữa công thức
Breast milk: Sữa mẹ
Pacifier/Dummy: Núm vú giả
Burp: Lợi hơi
Swaddle: Bọc bé
Crib: Giường cũi
Bassinet: Giường em bé
Stroller/Pram: Xe đẩy em bé
High chair: Ghế ăn cho em bé
Teething: Mọc răng
Bib: Khăn ăn
Onesie: Đồ một mảnh
Blanket: Chăn, mền
Rattle: Đồ chọc, đồ kêu
Mobile: Đồ chơi treo giường
Bath time: Thời gian tắm
Diaper change: Thay tã
Nursery: Phòng cho em bé
Baby monitor: Máy giám sát em bé
Babyproofing: Chuẩn bị an toàn cho em bé
Sibling: Anh chị em ruột
Parenting: Việc làm bố mẹ
Sleep deprivation: Thiếu ngủ
To breastfeed: cho con bú
Full month celebration: tiệc đầy tháng
Baby powder: phấn rôm em bé
Baby diaper: Tả em bé
Trên đây là những thông tin về từ vựng tiếng anh về cuộc sống mà KISS English muốn đem đến cho bạn. Hy vọng bài viết này phù hợp và bổ ích với bạn. Chúc bạn có một buổi học vui vẻ và hiệu quả.
Đọc thêm:
Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành nhân sự hay và đầy đủ. Hãy theo dõi nhé.
Xem ngay cách học từ vựng siêu tốc và nhớ lâu tại đây nhé:
Video hướng dẫn cách học từ vựng siêu tốc nhớ lâu – Ms Thuy KISS English
Trong lĩnh vực nhân sự, có nhiều thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành được sử dụng để mô tả các khái niệm, quy trình và hoạt động liên quan đến quản lý nhân sự và tài nguyên con người. Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành nhân sự hay và đầy đủ. Hãy theo dõi nhé.
[toc]
Tuyển dụng (Recruitment):
Job Advertisement: Quảng cáo việc làm.
Applicant Tracking System (ATS): Hệ thống theo dõi ứng viên.
Headhunter: Người săn đầu mối.
Talent Acquisition: Đầu tư tài năng.
Screening: Lọc ứng viên.
Phỏng vấn (Interview):
Behavioral Interview: Phỏng vấn hành vi.
Panel Interview: Phỏng vấn nhóm.
Case Interview: Phỏng vấn tình huống.
Reference Check: Kiểm tra nguồn cung cấp tham chiếu.
Offer Letter: Thư mời làm việc.
Quản lý Nhân sự (HR Management):
Employee Relations: Quan hệ nhân viên.
Performance Appraisal: Đánh giá hiệu suất.
Workforce Planning: Kế hoạch nhân sự.
HR Metrics: Chỉ số Nhân sự.
Employee Handbook: Sổ tay nhân viên.
Phúc lợi và Tiền lương (Compensation and Benefits):
Base Salary: Lương cơ bản.
Bonus: Tiền thưởng.
401(k): Kế hoạch tiết kiệm hưu trí.
Health Insurance: Bảo hiểm y tế.
Flexible Spending Account (FSA): Tài khoản tiêu dùng linh hoạt.
Phát triển Nghề nghiệp (Career Development):
Professional Development: Phát triển chuyên nghiệp.
Mentorship: Sự hướng dẫn của người hướng dẫn.
Training and Development: Đào tạo và phát triển.
Career Path: Con đường sự nghiệp.
Skill Set: Bộ kỹ năng.
Quản lý Hiệu suất (Performance Management):
Key Performance Indicator (KPI): Chỉ số đánh giá hiệu suất chính.
Performance Improvement Plan (PIP): Kế hoạch cải thiện hiệu suất.
360-Degree Feedback: Phản hồi 360 độ.
Goal Setting: Đặt mục tiêu.
Performance Metrics: Chỉ số hiệu suất.
Chấm dứt Hợp đồng Lao động (Termination):
Resignation: Thôi việc tự nguyện.
Layoff: Sa thải.
Severance Package: Gói thanh toán khi chấm dứt hợp đồng.
Exit Interview: Phỏng vấn nhân viên ra đi.
Non-Compete Agreement: Thỏa thuận không cạnh tranh.
Quản lý Thời gian và Nghỉ phép (Time Management and Leave):
Time Clock: Đồng hồ chấm công.
Overtime: Làm thêm giờ.
Maternity Leave: Nghỉ thai sản.
Sick Leave: Nghỉ ốm.
Flexible Working Hours: Giờ làm việc linh hoạt.
Phân loại Nghề nghiệp (Job Classification):
Job Title: Chức danh công việc.
Job Description: Mô tả công việc.
Full-Time Employee: Nhân viên toàn thời gian.
Part-Time Employee: Nhân viên bán thời gian.
Freelancer: Người làm tự do.
Chính sách Nhân sự (HR Policies):
Code of Conduct: Quy tắc ứng xử.
Anti-Discrimination Policy: Chính sách chống phân biệt đối xử.
Harassment Policy: Chính sách chống quấy rối.
Remote Work Policy: Chính sách làm việc từ xa.
Drug-Free Workplace: Nơi làm việc không sử dụng chất kích thích.

Tuyển Dụng:
Request for Information:
Could you please provide more information about the qualifications required for this position?
What is the deadline for submitting applications?
Interview Scheduling:
We would like to schedule an interview with the candidate. What time slots are available?
Could you confirm the interview venue and time for the upcoming candidate?
Acknowledging Receipt of Application:
Thank you for submitting your application. We have received it and will be in touch soon.
We appreciate your interest in our company. Your application is under review.
Quản Lý Nhân Sự:
Employee Onboarding:
Welcome aboard! We are excited to have you join our team. Here’s some information to help you get started.
During the onboarding process, you will meet with various team members and get familiar with our company policies.
Performance Review:
It’s time for your annual performance review. Let’s schedule a meeting to discuss your achievements and goals.
We appreciate your hard work over the past year. Please prepare any self-assessment documents for your performance review.
Training and Development:
We offer ongoing training opportunities to help employees enhance their skills. Are there specific areas you would like to focus on?
The company is organizing a workshop on [topic]. Would you be interested in participating?
Phúc Lợi và Tiền Lương:
Salary Negotiation:
We would like to extend a job offer with a starting salary of [amount]. Is this acceptable to you?
Can we discuss the possibility of a salary increase during the next performance review cycle?
Benefits Inquiry:
Could you provide more details about the health insurance coverage and other employee benefits?
I have a question regarding the retirement savings plan. Can you clarify how it works?
Chấm Dứt Hợp Đồng Lao Động:
Resignation Acceptance:
We have received your resignation letter. We appreciate your contributions and wish you the best in your future endeavors.
I understand your decision to resign. Let’s discuss the transition plan and any outstanding responsibilities.
Exit Interview:
Before your departure, we would like to conduct an exit interview to gather feedback. Are you available for a meeting?
Your insights are valuable to us. Could you share your thoughts on your experience with the company during the exit interview?
Chính Sách Nhân Sự:
Policy Reminder:
As a reminder, our company has a zero-tolerance policy for harassment. Please review the employee handbook for details.
With the upcoming holiday season, we would like to remind employees about our time-off policies. Please submit any leave requests in advance.
Code of Conduct Violation:
We have received a report of a possible violation of the code of conduct. We will investigate and keep you updated on the progress.
If you have concerns about a potential code of conduct violation, please report it through the appropriate channels.
Nhớ rằng, trong giao tiếp chuyên ngành, sự chính xác và rõ ràng là quan trọng. Đồng thời, sự tôn trọng và nhất quán với chính sách của công ty là điều quan trọng khi giao tiếp trong lĩnh vực nhân sự.
Trên đây là những thông tin thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành nhân sự mà KISS English muốn đem đến cho bạn. Hy vọng bài viết này phù hợp và bổ ích với bạn. Chúc bạn có một buổi học vui vẻ và hiệu quả.
Đọc thêm:
Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn thuật ngữ hóa học bằng tiếng anh hay và đầy đủ. Hãy theo dõi nhé.
Xem ngay cách học từ vựng siêu tốc và nhớ lâu tại đây nhé:
Video hướng dẫn cách học từ vựng siêu tốc nhớ lâu – Ms Thuy KISS English
Thuật ngữ hóa học là những từ ngữ, cụm từ hoặc ký hiệu được sử dụng để mô tả, đặt tên và truyền đạt thông tin về các khái niệm, phản ứng hóa học, hoặc các loại hợp chất hóa học. Những thuật ngữ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh của ngành hóa học để giao tiếp hiệu quả giữa các nhà nghiên cứu, học sinh, giáo viên và các chuyên gia trong lĩnh vực này. Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn thuật ngữ hóa học bằng tiếng anh hay và đầy đủ. Hãy theo dõi nhé.
[toc]
Chemical Elements (Nguyên tố hóa học):
Hydrogen (H) – Hiđrô
Oxygen (O) – Ôxy
Carbon (C) – Cacbon
Nitrogen (N) – Nitơ
Sodium (Na) – Natri
Chlorine (Cl) – Clo
Gold (Au) – Vàng
Silver (Ag) – Bạc
Iron (Fe) – Sắt
Copper (Cu) – Đồng
Compounds (Hợp chất):
Water (H₂O) – Nước
Carbon dioxide (CO₂) – Khí CO2
Sodium chloride (NaCl) – Muối ăn
Methane (CH₄) – Metan
Ammonia (NH₃) – Amoniac
Ethanol (C₂H₅OH) – Etanol
Calcium carbonate (CaCO₃) – Canxi cacbonat
Hydrogen peroxide (H₂O₂) – Nước oxy
Nitric acid (HNO₃) – Axit nitric
Sulfuric acid (H₂SO₄) – Axit sulfuric
Chemical Reactions (Phản ứng hóa học):
Combustion – Đốt cháy
Oxidation – Oxi hóa
Reduction – Khử
Synthesis – Tổng hợp
Decomposition – Phân hủy
Precipitation – Kết tủa
Neutralization – Trung hòa
Displacement – Thay thế
Electrolysis – Điện phân
Fermentation – Lên men
Chemical Bonds (Liên kết hóa học):
Ionic bond – Liên kết ion
Covalent bond – Liên kết cộng hóa trị
Polar bond – Liên kết phân cực
Nonpolar bond – Liên kết không phân cực
Metallic bond – Liên kết kim loại
Hydrogen bond – Liên kết hydrogen
Van der Waals forces – Lực Van der Waals
Double bond – Liên kết đôi
Triple bond – Liên kết ba
Coordinate covalent bond – Liên kết cộng hóa trị đồng tọa
Acids and Bases (Axit và Bazo):
Hydrochloric acid (HCl) – Axit hydrochloric
Sulfuric acid (H₂SO₄) – Axit sulfuric
Nitric acid (HNO₃) – Axit nitric
Acetic acid (CH₃COOH) – Axit axetic
Sodium hydroxide (NaOH) – Bazo natri
Potassium hydroxide (KOH) – Bazo kali
Ammonium hydroxide (NH₄OH) – Bazo amoni
Strong acid – Axit mạnh
Weak acid – Axit yếu
Base – Bazo
Chemical Formulas (Công thức hóa học):
Molecular formula – Công thức phân tử
Empirical formula – Công thức nguyên tố
Structural formula – Công thức cấu trúc
Lewis structure – Cấu trúc Lewis
Ball-and-stick model – Mô hình cầu và que đinh
Skeletal formula – Công thức xương
Resonance structure – Cấu trúc rung động
Isomer – Đồng phân
Polyatomic ion – Ion đa nguyên tử
Hydrate – Hợp chất hydrat
Chemical Kinetics (Động học hóa học):
Reaction rate – Tốc độ phản ứng
Activation energy – Năng lượng kích thích
Catalyst – Chất xúc tác
Inhibitor – Chất ức chế
Half-life – Nửa đời
Collision theory – Lý thuyết va chạm
Elementary reaction – Phản ứng nguyên tố
Rate-determining step – Bước xác định tốc độ
Reaction mechanism – Cơ chế phản ứng
Enzyme – Enzim
Thermodynamics (Nhiệt động học):
Entropy – Entropy
Enthalpy – Enthalpi
Gibbs free energy – Năng lượng tự do Gibbs
Heat of reaction – Nhiệt độ phản ứng
Spontaneous reaction – Phản ứng tự nhiên
Heat capacity – Dung lượng nhiệt
First law of thermodynamics – Định luật nhiệt động học thứ nhất
Second law of thermodynamics – Định luật nhiệt động học thứ hai
Third law of thermodynamics – Định luật nhiệt động học thứ ba
Adiabatic process – Quá trình không truyền nhiệt
Electrochemistry (Điện hóa học):
Electrolyte – Điện phân chất
Electrode – Điện cực
Anode – Cực an
Cathode – Cực catot
Galvanic cell – Ắc quy galvanic
Electrolytic cell – Ắc quy điện phân
Faraday’s law – Định luật Faraday
Standard electrode potential – Tiềm năng điện cực tiêu chuẩn
Nernst equation – Phương trình Nernst
Redox reaction – Phản ứng oxi khử
Organic Chemistry (Hóa học hữu cơ):
Alkane – Alkan
Alkene – Alken
Alkyne – Alkin
Isomerism – Sự đồng phân
Functional group – Nhóm chức
Substitution reaction – Phản ứng thay thế
Addition reaction – Phản ứng cộng
Ester – Este
Polymerization – Phản ứng polymer hóa
Aromatic compound – Hợp chất hữu cơ đặc trưng

Beaker (Bình nghiên cứu):
Graduated cylinder (Ống đo)
Erlenmeyer flask (Bình cầu Erlenmeyer)
Test tube (Ống nghiệm)
Pipette (Ống hút)
Burette (Ống đo thủy tinh)
Glassware (Bộ dụng cụ thủy tinh):
Stirring rod (Vòng khuấy)
Watch glass (Đĩa nhỏ)
Petri dish (Đĩa Petri)
Condenser (Ống làm mát)
Separatory funnel (Ống phân cách)
Measuring Instruments (Thiết bị đo lường):
Balance (Cân)
Analytical balance (Cân phân tích)
Weighing boat (Thuyền cân)
Thermometer (Nhiệt kế)
Barometer (Áp kế)
Heating Equipment (Thiết bị làm nóng):
Bunsen burner (Bếp Bunsen)
Crucible (Ống nung)
Evaporating dish (Đĩa hơi)
Hot plate (Bàn nung)
Heating mantle (Bình nung đèn cầy)
Distillation Apparatus (Bộ thiết bị cô đặc):
Distillation flask (Bình cô đặc)
Condenser (Ống cô đặc)
Receiver flask (Bình đựng chất cô đặc)
Distillation column (Cột cô đặc)
Chromatography Equipment (Thiết bị sắc ký):
Chromatography column (Cột sắc ký)
Mobile phase (Pha di động)
Stationary phase (Pha tĩnh)
Retention time (Thời gian giữ lại)
Chromatogram (Sắc ký đồ)
Spectroscopy Instruments (Thiết bị phổ):
Spectrophotometer (Máy quang phổ)
Mass spectrometer (Máy quang phổ khối lượng)
Infrared spectrometer (Máy quang phổ hồng ngoại)
NMR spectrometer (Máy quang phổ cộng hưởng từ nhân)
Electrochemical Instruments (Thiết bị điện hóa):
Potentiostat (Máy đo điện thế)
Electrode (Điện cực)
Galvanic cell (Ô điện)
Voltmeter (Đồng hồ đo điện thế)
Ammeter (Ammeter)
Safety Equipment (Thiết bị an toàn):
Safety goggles (Kính bảo hộ)
Laboratory coat (Áo phòng thí nghiệm)
Emergency shower (Vòi sen cấp cứu)
Fire extinguisher (Bình chữa cháy)
First aid kit (Hộp cứu thương đầu tiên)
Lab Tools and Accessories (Công cụ và Phụ kiện Phòng thí nghiệm):
Spatula (Xẻng nhỏ)
Scoopula (Xẻng lớn)
Forceps (Kẹp)
Pestle and mortar (Nón và nén)
Tongs (Kẹp)
Centrifuge (Máy ly tâm):
Centrifuge tube (Ống ly tâm)
Rotor (Rôto ly tâm)
Centrifugation (Quá trình ly tâm)
pH Meter (Máy đo pH):
pH probe (Đầu đo pH)
Calibration buffer (Dung dịch chuẩn độ pH)
Acidic solution (Dung dịch axit)
Basic solution (Dung dịch bazơ)
Incubator (Máy ủ):
Culture media (Môi trường nuôi cấy)
Petri dish (Đĩa Petri)
Inoculation loop (Vòng trải nghiệm)
Microbiological incubator (Máy ủ vi sinh học)
Autoclave (Máy tiệt trùng):
Sterilization (Tiệt trùng)
Pressure cooker (Nồi áp suất)
Sterilization pouch (Túi tiệt trùng)
Sterilization indicator (Chỉ tiệt trùng)
Trên đây là những thông tin về thuật ngữ hóa học bằng tiếng Anh mà KISS English muốn đem đến cho bạn. Hy vọng bài viết này phù hợp và bổ ích với bạn. Chúc bạn có một buổi học vui vẻ và hiệu quả.
Đọc thêm:
Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn thuật ngữ chứng khoán tiếng anh hay và đầy đủ. Hãy theo dõi nhé.
Xem ngay cách học từ vựng siêu tốc và nhớ lâu tại đây nhé:
Video hướng dẫn cách học từ vựng siêu tốc nhớ lâu – Ms Thuy KISS English
Thuật ngữ chứng khoán tiếng Anh là “stock market terms” hoặc “securities market term. Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn thuật ngữ chứng khoán tiếng anh hay và đầy đủ. Hãy theo dõi nhé.
[toc]
Equity: Vốn chủ sở hữu trong một công ty.
Common Stock: Cổ phiếu thông thường.
Preferred Stock: Cổ phiếu ưu tiên.
Convertible Bond: Trái phiếu có thể chuyển đổi thành cổ phiếu.
Derivative: Tài sản phái sinh, ví dụ như quyền chọn (options) và hợp đồng tương lai (futures).
Liquidity: Tính thanh khoản của một tài sản hay thị trường.
Over-the-Counter (OTC): Giao dịch ngoại trực.
Market Maker: Người tạo lập thị trường.
Securities and Exchange Commission (SEC): Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch.
Bear Market: Thị trường giảm giá.
Bull Market: Thị trường tăng giá.
Market Capitalization: Giá trị thị trường của một công ty.
Mutual Fund: Quỹ hỗn hợp quản lý bởi một quỹ tập trung.
Exchange-Traded Fund (ETF): Quỹ giao dịch trên sàn có thể mua bán như cổ phiếu.
Hedge Fund: Quỹ đầu tư đa dạng với chiến lược phức tạp.
Index Fund: Quỹ chỉ số theo dõi hiệu suất của một chỉ số chứng khoán.
Portfolio Diversification: Phân bổ đầu tư để giảm rủi ro.
Brokerage: Sàn môi giới hỗ trợ giao dịch cổ phiếu và chứng khoán khác.
Day Trading: Mua bán tài sản trong một ngày để tận dụng biến động giá.
Options: Quyền chọn mua hoặc bán cổ phiếu trong tương lai với giá xác định.
Bond Rating: Đánh giá chất lượng trái phiếu dựa trên rủi ro tín dụng.
Coupon Rate: Tỷ lệ lãi suất mà trái phiếu trả hàng năm.
Maturity Date: Ngày đáo hạn, khi trái phiếu trả vốn và lãi suất.
Foreign Exchange (Forex): Thị trường ngoại hối giao dịch ngoại tệ.
ADR (American Depositary Receipt): Chứng chỉ đặt cọc Mỹ, cho phép giao dịch cổ phiếu nước ngoài trên sàn Mỹ.

Fundamental Analysis (Phân tích cơ bản)
Technical Analysis (Phân tích kỹ thuật)
Earnings Per Share (EPS) – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
Price-to-Earnings (P/E) Ratio – Tỷ lệ giá trị thị trường so với lợi nhuận
Technical Analysis: Phân tích dựa trên biểu đồ và số liệu lịch sử giá.
Value Investing: Chiến lược đầu tư tìm kiếm cổ phiếu có giá trị thực sự.
Những từ ngữ này giúp mở rộng hiểu biết về các khái niệm quan trọng trong lĩnh vực chứng khoán và tài chính.
Risk Management (Quản lý rủi ro)
Diversification (Đa dạng hóa)
Value Investing (Đầu tư giá trị)
Growth Investing (Đầu tư tăng trưởng)
Exchange-Traded Funds (ETFs) – Quỹ giao dịch trên sàn
Options (Tùy chọn)
Mutual Funds (Quỹ hỗn hợp)
Bonds (Trái phiếu)
Day Trading (Giao dịch ngày)
Swing Trading (Giao dịch đầu cơ):
Long Position (Vị thế mua):
Short Position (Vị thế bán):
Stop-Loss Order (Lệnh dừng lỗ):
Arbitrage (Lợi nhuận từ chênh lệch giá):
Liquidity (Thanh khoản):
Volatility (Biến động giá):
Margin Call (Lệnh bảo đảm):
Securities and Exchange Commission (SEC) – Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch
Insider Trading (Giao dịch nội gián)
Algorithmic Trading (Giao dịch theo thuật toán)
High-Frequency Trading (Giao dịch tần suất cao)
Blockchain and Cryptocurrencies (Blockchain và Tiền điện tử)
Emerging Markets (Thị trường mới nổi)
Global Economic Trends (Xu hướng kinh tế toàn cầu)
Tại Sao Cần Nắm Các Thuật Ngữ Chứng Khoán Tiếng Anh
Việc nắm vững các thuật ngữ chứng khoán tiếng Anh là quan trọng nếu bạn muốn tham gia vào thị trường tài chính quốc tế hoặc muốn hiểu rõ hơn về đầu tư chứng khoán. Dưới đây là một số lý do giải thích tại sao cần nắm bắt các thuật ngữ này:
Hiểu rõ thông tin
Nếu bạn đọc các nguồn thông tin, tin tức, bài phân tích, hay sách về chứng khoán tiếng Anh, việc nắm vững các thuật ngữ giúp bạn hiểu rõ nhanh chóng mà không phải chú ý đến từ điển.
Nếu bạn muốn tham gia vào thị trường chứng khoán quốc tế, việc sử dụng tiếng Anh và nắm vững thuật ngữ sẽ giúp bạn tương tác và hiểu rõ hơn về các sự kiện, cơ hội đầu tư trên toàn cầu.
Tìm hiểu về các sản phẩm đầu tư
Các sản phẩm đầu tư như cổ phiếu, trái phiếu, quỹ đầu tư, quyền chọn (options), và hợp đồng tương lai (futures) có những thuật ngữ riêng. Việc hiểu rõ những thuật ngữ này sẽ giúp bạn đưa ra quyết định đầu tư thông minh.
Giao tiếp hiệu quả với chuyên gia
Nếu bạn muốn thảo luận với chuyên gia tài chính, nhà đầu tư, hoặc người quản lý tài sản quốc tế, việc sử dụng các thuật ngữ chứng khoán tiếng Anh sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả và hiểu rõ hơn về lĩnh vực đầu tư.
Có nhiều thuật ngữ trong lĩnh vực chứng khoán có thể dễ gây nhầm lẫn nếu không nắm vững. Việc hiểu rõ những từ ngữ này giúp bạn tránh được sự hiểu lầm và đảm bảo quyết định đầu tư của bạn dựa trên thông tin chính xác.
Trên đây là những thông tin về thuật ngữ chứng khoán tiếng Anh mà KISS English muốn đem đến cho bạn. Hy vọng bài viết này phù hợp và bổ ích với bạn. Chúc bạn có một buổi học vui vẻ và hiệu quả.
Đọc thêm:
Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn thông tin sách BOOM! TALK và cách tải sách BOOM TALK giao tiếp tiếng Anh pdf. Hãy theo dõi nhé.
Xem ngay tiếng Anh cho người mới bắt đầu tại đây nhé:
Video hướng dẫn tiếng Anh cho người mới bắt đầu – Ms Thuy KISS English
Bạn đang gặp khó khăn trong việc giao tiếp tiếng Anh? Bộ sách BOOM! TALK sẽ giúp bạn vượt qua trở ngại này. Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn thông tin sách BOOM! TALK và cách tải sách BOOM! TALK giao tiếp tiếng Anh pdf. Hãy theo dõi nhé.
[toc]
Cuốn sách gồm các chủ đề giao tiếp hàng ngày với các mẫu câu hỏi đáp cực kì thông dụng. Tập trung vào sự đơn giản, nội dung chắt lọc để người học bớt đi lan man và mất thời gian hơn. Gồm những đoạn hội thoại hai người vô cùng gần gũi với đời sống hàng ngày để bạn có thể áp dụng thực tế.
Ms Thuỷ áp dụng nguyên lý Pareto 80/20 để tinh gọn nội dung sách. Chúng ta thường chỉ sử dụng khoảng 20% kiến thức ngữ pháp, tuy nhiên nó giúp bạn ứng dụng hơn 80% các tình huống hàng ngày.
Cuốn sách tập trung vào việc nghe và lặp lại những gì đã nghe để phát triển phản xạ ngôn ngữ tự nhiên. Cuốn sách này cũng có phần phản âm bằng cách sử dụng phương pháp Shadowing, giúp bạn chuẩn hóa phát âm và lưu loát khi nói. Cách học này giống như quá trình học ngôn ngữ tự nhiên của một đứa trẻ, lần lượt nghe, nói, đọc, viết. Trình tự, cách sử dụng sách hiệu quả sẽ được hướng dẫn chi tiết trong sách.
Cuốn sách giúp bạn tập trung vào điểm đơn giản và đặc trưng nhất trong việc học ngôn ngữ. Bạn có thể tự học tại nhà mà không cần tham gia các khóa học tương tác, tiết kiệm thời gian và chi phí.
Sách tập trung vào các kỹ năng cơ bản như ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp. Mỗi bài học sẽ gồm có 4 phần như sau:
Cuốn sách tập trung vào việc lắng nghe và lặp lại các câu thoại, giúp bạn cải thiện khả năng nghe nói một cách tự nhiên. Bằng cách thực hành qua việc nghe và tái hiện các tình huống giao tiếp, bạn sẽ ngày càng tự tin hơn trong việc tham gia các cuộc trò chuyện.
Ngoài ra, đi kèm sách là file nghe được thu bởi người bản xứ theo từng bài giúp bạn luyện kỹ năng nghe. Dựa trên những ví dụ và audio, bạn sẽ thực hiện nhắc lại và tự đặt ví dụ để luyện tập kỹ năng nói. Và các bài tập thực hành sẽ giúp bạn luyện tập kỹ năng đọc, viết.
Người học không lo phải chinh phục tiếng Anh một mình bởi cố vấn học tập sẽ kết nối với họ định kỳ để giải đáp thắc mắc và hỗ trợ các vấn đề liên quan đến kiến thức, định hướng và giải quyết khó khăn khi học tiếng Anh. Đây là điều cực hiếm thấy ở một cuốn sách học ngoại ngữ!

Bước 1.Đọc kĩ phần MỤC TIÊU bài học để nắm rõ được mình sẽ đạt được gì sau bài học này.
Bước 2. Ghi chép từ vựng ra cuốn sổ tay. Nhớ ghi chép cả phần phiên âm nếu như bạn muốn chinh phục được phần Phát âm của mình nhé.
Nhớ là cuốn sổ TAY nhé. Vì sổ TAY nhỏ gọn, bạn có thể mang theo bên mình mọi lúc, mọi nơi, kể cả trong “Toa lét” he he. Đảm bảo là bạn có thể mở ra, nhẩm theo, bất kì lúc nào bạn có thời gian. Học mà như chơi, chơi mà như học, lại giúp cho não bạn có thể “tiếp thu” kiến thức một cách trơn tru và dễ dàng.
Bước 3. Đọc hiểu những câu thoại
Mỗi chủ đề sẽ gồm những bộ câu thoại cực kì thông dụng, Bạn sẽ đọc và ghi nhớ từng câu thoại ấy để áp dụng trong các tình huống hàng ngày.
Bước 4. Nghe và tưởng tượng các tình huống sử dụng câu thoại ấy
Ở phần này, bạn sẽ mở Mở audio NGHE 1 lần. Sau đó cố gắng hiểu và highlight những từ vựng/ cụm từ mới.
Đảm bảo đã hiểu hết các câu thoại giao tiếp rồi, giờ quay lại nghe 2 lần. Mắt sẽ di chuyển theo phần audio bài học. Lúc này, tai của bạn vừa nghe câu và mắt bạn chạy theo chữ. Não bạn cũng hình dung được nội dung tình huống của các câu thoại đó một cách dễ dàng.
Bước 5. Đọc to thành tiếng
Đọc TO THÀNH TIẾNG theo Phương pháp SHADOWING.
Việc làm này sẽ giúp bạn tăng nhanh chóng khả năng nói LƯU LOÁT và ghi nhớ rất lâu.
Bước 6. Ghi chép các câu thoại ra cuốn sổ tay. Ôn đi ôn lại hàng ngày bằng cách mở audio của các bài đã học để đảm bảo mình sẽ nhớ được lâu và biến nó thành phản xạ nhé. Nghe mọi lúc mọi nơi, làm nhảm thật nhiều.
Xem hướng dẫn học sách BOOM! TALK tại link: https://kissenglish.vn/hd-boom-talk/
Tham khảo link mua sách và file sách BOOM! TALK tại link: https://kissenglish.vn/boom-talk/
Tham khảo trọn bộ sách BOOM! ENGLISH bùng nổ tiếng Anh, gồm:
– Cuốn 1: “BOOM! GRAMMAR” Bùng Nổ Ngữ Pháp: Sự khởI đầu hoàn hảo để thành công vớI tiếng Anh
– Cuốn 2: “BOOM! START 1″ Bùng Nổ Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt Đầu: Xây dựng nền tảng tiếng Anh vững chắc (tập 1)
– Cuốn 3: “BOOM! START 2″ Bùng Nổ Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt Đầu: Xây dựng nền tảng tiếng Anh vững chắc (tập 2)
– Cuốn 4: “BOOM! TALK 1″ Bùng Nổ Giao Tiếp: Dễ dàng giao tiếp tiếng Anh hàng ngày (tập 1)
– Cuốn 5: “BOOM! TALK 2″ Bùng Nổ Giao Tiếp: Dễ dàng giao tiếp tiếng Anh hàng ngày (tập 2)
Tham khảo trọn bộ sách BOOM! ENGLISH tại link: https://kissenglish.vn/boom-english/
Trên đây là những thông tin sách BOOM! TALK và cách tải sách BOOM! TALK giao tiếp tiếng Anh PDF mà KISS English muốn chia sẻ cho bạn. Hy vọng bài viết này phù hợp và bổ ích với bạn. Chúc bạn có một buổi học vui vẻ và hiệu quả.
Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn thông tin sách BOOM! START và cách tải sách BOOM! START tiếng Anh cho người mới bắt đầu tiếng anh pdf. Hãy theo dõi nhé.
Xem ngay tiếng Anh cho người mới bắt đầu tại đây nhé:
Video hướng dẫn tiếng Anh cho người mới bắt đầu – Ms Thuy KISS English
Bạn đang gặp khó khăn trong việc bắt đầu học tiếng Anh? Sách BOOM! START chính là thứ bạn cần. Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn thông tin sách BOOM! START và cách tải sách BOOM! START tiếng Anh cho người mới bắt đầu tiếng anh pdf. Hãy theo dõi nhé.
[toc]
Cuốn sách gồm các chủ đề giao tiếp hàng ngày với các mẫu câu hỏi đáp cực kì thông dụng. Tập trung vào sự đơn giản, nội dung chắt lọc để người học bớt đi lan man và mất thời gian hơn. Gồm những đoạn hội thoại hai người vô cùng gần gũi với đời sống hàng ngày để bạn có thể áp dụng thực tế.
Ms Thuỷ áp dụng nguyên lý Pareto 80/20 để tinh gọn nội dung sách. Chúng ta thường chỉ sử dụng khoảng 20% kiến thức ngữ pháp, tuy nhiên nó giúp bạn ứng dụng hơn 80% các tình huống hàng ngày.
Cuốn sách tập trung vào việc nghe và lặp lại những gì đã nghe để phát triển phản xạ ngôn ngữ tự nhiên. Cuốn sách này cũng có phần phản âm bằng cách sử dụng phương pháp Shadowing, giúp bạn chuẩn hóa phát âm và lưu loát khi nói. Cách học này giống như quá trình học ngôn ngữ tự nhiên của một đứa trẻ, lần lượt nghe, nói, đọc, viết. Trình tự, cách sử dụng sách hiệu quả sẽ được hướng dẫn chi tiết trong sách.
Cuốn sách giúp bạn tập trung vào điểm đơn giản và đặc trưng nhất trong việc học ngôn ngữ. Bạn có thể tự học tại nhà mà không cần tham gia các khóa học tương tác, tiết kiệm thời gian và chi phí.
Sách tập trung vào các kỹ năng cơ bản như ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp. Mỗi bài học sẽ gồm có 4 phần như sau:
Bài học được thiết kế dưới dạng xoáy trôn ốc. Bài sau có chứa những từ vựng và ngữ pháp của những bài trước đó, giúp người học có thể ghi nhớ một cách tối đa.
Ngoài ra, đi kèm sách là file nghe được thu bởi người bản xứ theo từng bài giúp bạn luyện kỹ năng nghe. Dựa trên những ví dụ và audio, bạn sẽ thực hiện nhắc lại và tự đặt ví dụ để luyện tập kỹ năng nói. Và các bài tập thực hành sẽ giúp bạn luyện tập kỹ năng đọc, viết.
Người học không lo phải chinh phục tiếng Anh một mình bởi cố vấn học tập sẽ kết nối với họ định kỳ để giải đáp thắc mắc và hỗ trợ các vấn đề liên quan đến kiến thức, định hướng và giải quyết khó khăn khi học tiếng Anh. Đây là điều cực hiếm thấy ở một cuốn sách học ngoại ngữ!

Bước 1.Đọc kĩ phần MỤC TIÊU bài học để nắm rõ được mình sẽ đạt được gì sau bài học này.
Bước 2. Ghi chép từ vựng ra cuốn sổ tay. Nhớ ghi chép cả phần phiên âm nếu như bạn muốn chinh phục được phần Phát âm của mình nhé.
Bước 3. Xem kỹ phần cấu trúc ngữ pháp và ví dụ minh hoạ để mình hiểu và ghi nhớ nhé. Đừng ngần ngại nếu bạn muốn viết ra giấy những câu ví dụ minh hoạ ấy để dễ nhớ hơn.
Bước 4. Ở phần này, bạn sẽ mở Mở audio NGHE 1 lần. Sau đó cố gắng hiểu và highlight những từ vựng/ cụm từ mới. Nếu không hiểu, hãy xem phần dịch nghĩa Ms Thuy có chuẩn bị sẵn cho bạn ở phía dưới cùng của bài học.
Đảm bảo đã hiểu hết đoạn hội thoại rồi, giờ quay lại nghe 2 lần. Mắt sẽ di chuyển theo phần audio bài học. Lúc này, tai của bạn vừa nghe câu và mắt bạn chạy theo chữ. Não bạn cũng hình dung được nội dung của đoạn hội thoại đó một cách dễ dàng.
Bước 5. Đọc to thành tiếng
Đọc TO THÀNH TIẾNG theo Phương pháp SHADOWING. Việc làm này sẽ giúp bạn tăng nhanh chóng khả năng nói LƯU LOÁT và ghi nhớ rất lâu.
Nếu chưa biết phương pháp SHADOWING là gì, bạn tham khảo tại đây nhé:
Bước 6. Ghi chép các câu thoại ra cuốn sổ tay. Ôn đi ôn lại hàng ngày bằng cách mở audio của các bài đã học để đảm bảo mình sẽ nhớ được lâu và biến nó thành phản xạ nhé. Nghe mọi lúc mọi nơi, làm nhảm thật nhiều.
Bước 7. Hoàn thành, tặng 1 dấu ✓ vào file CHECKLIST ở trang cuối cùng phần bài mình hoàn thành nhé.
Hướng dẫn học sách “BOOM Start 1” tại link: https://kissenglish.vn/hd-boom-start-1/
Hướng dẫn học sách “BOOM Start 2” tại link: https://kissenglish.vn/hd-boom-start-2/
Tham khảo trọn bộ sách BOOM! ENGLISH bùng nổ tiếng Anh, gồm:
– Cuốn 1: “BOOM! GRAMMAR” Bùng Nổ Ngữ Pháp: Sự khởI đầu hoàn hảo để thành công vớI tiếng Anh
– Cuốn 2: “BOOM! START 1″ Bùng Nổ Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt Đầu: Xây dựng nền tảng tiếng Anh vững chắc (tập 1)
– Cuốn 3: “BOOM! START 2″ Bùng Nổ Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt Đầu: Xây dựng nền tảng tiếng Anh vững chắc (tập 2)
– Cuốn 4: “BOOM! TALK 1″ Bùng Nổ Giao Tiếp: Dễ dàng giao tiếp tiếng Anh hàng ngày (tập 1)
– Cuốn 5: “BOOM! TALK 2″ Bùng Nổ Giao Tiếp: Dễ dàng giao tiếp tiếng Anh hàng ngày (tập 2)
Tham khảo trọn bộ sách BOOM! ENGLISH tại link: https://kissenglish.vn/boom-english/
Trên đây là thông tin sách BOOM! START và cách tải sách BOOM! START tiếng Anh cho người mới bắt đầu tiếng anh pdf mà KISS English muốn chia sẻ cho bạn. Hy vọng bài viết này phù hợp và bổ ích với bạn. Chúc bạn có một buổi học vui vẻ và hiệu quả.
Bài viết dưới đây, KISS English sẽ gửi đến bạn top 5 lý do học tiếng Anh quan trọng nhất. Hãy theo dõi nhé!
10 phút làm chủ phát âm s, es dễ hiểu, ứng dụng được ngay:
Bạn có từng chần chừ học tiếng Anh vì không tìm thấy lý do thuyết phục bản thân quyết tâm chinh phục ngôn ngữ này? Bài viết dưới đây, KISS English sẽ gửi đến bạn top 5 lý do học tiếng Anh quan trọng và thú vị nhất kèm những tip học và tài liệu học tiếng Anh chất lượng. Cùng theo dõi nhé!
[toc]

Tham khảo các lý do học tiếng Anh bằng tiếng Anh dưới đây bạn nhé. Bạn có thể bắt gặp câu hỏi này trong các bài thi viết, thi nói chứng chỉ tiếng Anh:

Ngữ pháp tiếng Anh được coi là nền móng của quá trình học tiếng Anh. Nền móng này càng vững chắc thì quá trình học tiếng Anh càng dễ dàng hơn. Tuy nhiên, hiện nay có không ít người học tiếng Anh hiểu chưa đầy đủ về vai trò của ngữ pháp tiếng Anh. Dưới đây là 3 lý do học tiếng Anh ngữ pháp bạn không nên bỏ qua:
Trong quá trình học ngoại ngữ, chắc hẳn có rất nhiều bạn sẽ luôn cảm thấy mệt mỏi và buồn ngủ mỗi khi học Ngữ pháp. Đã bao nhiêu lần bạn học và rồi thốt lên: “Ngữ pháp sao mà phức tạp thế, toàn những thứ lằng nhằng khó hiểu”. Việc cần làm của bạn bây giờ đó là tìm kiếm tài liệu thật dễ hiểu, trọng tâm và giúp bạn xây dựng nền móng vững chắc.
Một trong số những tài liệu được nhiều người học đề xuất đó là cuốn sách BOOM! GRAMMAR – Sự khởi đầu hoàn hảo để thành công với tiếng Anh.
Cuốn sách được thiết kế một cách đơn giản, tinh gọn chỉ với hơn 20 chủ đề để bạn có thể tiết kiệm được rất nhiều thời gian. Bạn sẽ chỉ cần học những gì hữu dụng nhất, tập trung vào những chủ điểm quan trọng nhất của Tiếng Anh. Cuốn sách mang đến những hình ảnh sinh động, ví dụ chân thực và mẹo hay thú vị giúp người học tiếp thu ngữ pháp dễ dàng.
Xem thêm thông tin cuốn sách: Tại đây
Lời Kết
Như vậy, chúng ta vừa khám phá những lý do học tiếng Anh vô cùng thú vị. Ngôn ngữ là công cụ vô cùng quan trọng giúp chúng ta kết nối với tri thức và các cơ hội việc làm hấp dẫn. Hãy trang bị tiếng Anh cho bản thân từ ngay hôm nay để tự tin khám phá bản thân và thế giới bạn nhé. Chúc bạn thành công!
Video tham khảo: Mẫu câu thuyết trình hay, giúp bạn tự tin chinh phục người nghe:
Luyện nghe tiếng Anh Toeic cơ bản sao cho hiệu quả. Theo dõi bài viết dưới đây để bỏ túi những tips siêu hay bạn nha. Hãy theo dõi nhé!
[Tổng hợp] 100 câu Luyện Nghe Tiếng Anh CHẬM RÃI bắt buộc PHẢI THUỘC LÒNG để bắn tiếng Anh như gió:
Luyện nghe tiếng Anh Toeic cơ bản sao cho hiệu quả và không nhàm chán là câu hỏi của vô vàn người học khi bắt đầu luyện nghe tiếng Anh. Bài viết dưới đây, KISS English sẽ gửi đến bạn những tips luyện nghe tiếng Anh Toeic cơ bản hiệu quả và thú vị. Cùng theo dõi nhé!
[toc]
Trước khi tìm hiểu các tips luyện nghe tiếng Anh Toeic cơ bản, hãy theo dõi một vài lỗi sai luyện nghe tiếng Anh thường gặp dưới đây bạn nha:
Chọn tài liệu chưa phù hợp với trình độ
Dừng lại để hiểu, ngẫm câu mình vừa nghe
Bị loạn thông tin khi nghe

Cấu trúc của bài thi TOEIC Listening như sau:
Bài thi nghe tiếng Anh TOEIC diễn ra liên tục trong 45 phút với 100 câu hỏi, yêu cầu người nghe cần tập trung và có kỹ thuật nghe tốt để hoàn thành với điểm số cao. Bỏ túi những tips luyện nghe tiếng Anh TOEIC cơ bản ngay dưới đây bạn nha:
[Tổng hợp] 100 câu Luyện Nghe Tiếng Anh CHẬM RÃI bắt buộc PHẢI THUỘC LÒNG để bắn tiếng Anh như gió:

Đây là sách luyện nghe tiếng Anh toeic cơ bản dành cho người mới bắt đầu. Sách gồm 24 bài. Mỗi bài mô tả một đề tài liên quan đến cuộc sống hàng ngày như: hướng dẫn, chỉ đường, yêu cầu, mô tả, xin lỗi và gợi ý.
Các kỹ năng bạn học được trong sách:
Download: Tại đây
Đề thi TOEIC ETS được đánh giá là là cập nhật xu hướng ra đề mới nhất, sát hơn 90% so với đề thi thật. Cấu trúc cuốn sách gồm ba phần chính:
Download: Tại đây
Lời Kết
Như vậy, chúng ta vừa tìm hiểu một số tips luyện nghe tiếng Anh TOEIC cơ bản và tài liệu luyện nghe siêu chất lượng. Hãy áp dụng các mẹo hay luyện tập các tài liệu để nâng cao điểm số trong phần thi nghe TOEIC bạn nhé. Chúc bạn học tốt!
Video tham khảo: