5 Bài Tập Tiếng Anh Về Con Vật (Cực Hay) | KISS English

5 Bài Tập Tiếng Anh Về Con Vật (Cực Hay)

Bài viết dưới đây, KISS English sẽ gửi đến bạn tổng hợp bài tập tiếng Anh về con vật siêu thú vị. Hãy theo dõi nhé!

Xem video KISS English hướng dẫn học từ vựng tiếng Anh qua các con vật quen thuộc siêu dễ:

Từ Vựng Tiếng Anh Con Vật | KISS English

Động vật là chủ đề học tiếng Anh vô cùng thú vị. Dưới đây, KISS English sẽ gửi đến bạn tổng hợp từ vựng kèm 5 bài tập tiếng Anh về con vật cực hay và hấp dẫn. Cùng theo dõi nha.

60 Từ Vựng Tiếng Anh Về Con Vật

60 Từ Vựng Tiếng Anh Về Con Vật

Trước khi đến với các bài tập tiếng Anh về con vật, cùng tìm hiểu các từ vựng chủ đề này bạn nha: 

Thú cưng

  • Cat /kæt/: mèo
  • Kitten /ˈkɪt.ən/: mèo con
  • Dog /dɒg/: chó
  • Puppy /ˈpʌp.i/: chó con
  • Parrot /’pærət/: con vẹt
  • Gecko /’gekou/: con tắc kè
  • Rabbit /’ræbit/: thỏ
  • Goldfish (’ɡoʊld,fɪʃ): Cá vàng

Các con vật trong nông trại

  • Sheep /ʃiːp/: cừu
  • Donkey /ˈdɒŋki/: lừa
  • Goat /gəʊt/: dê
  • Cow /kaʊ/: bò
  • Buffalo /ˈbʌfələʊ/: trâu
  • Goose /guːs/: ngỗng
  • Horse /hɔːs/: ngựa
  • Duck /dʌk/: vịt
  • Chicken /ˈʧɪkɪn/: gà
  • Rooster /ˈruːstə/: gà trống
  • Hen /hɛn/: gà mái
  • Turkey /ˈtɜːki/: gà tây
  • Ox /ɒks/: bò
  • Water buffalo /ˈwɔːtə ˈbʌfələʊ/: trâu
  • Pig /pɪg/ lợn

Các loại chim

  • Bird: các loài chim nói chung
  • Pigeon /ˈpɪʤɪn/: chim bồ câu
  • Parrot /ˈpærət/: vẹt
  • Crow /krəʊ/ quạ
  • Hummingbird /ˈhʌmɪŋbɜːd/: chim ruồi
  • Raven /ˈreɪvn/: quạ
  • Quail /kweɪl/: chim cút
  • Kingfisher /ˈkɪŋˌfɪʃə/ chim bói cá
  • Swan /swɒn/ thiên nga
  • Woodpecker /ˈwʊdˌpɛkə/: chim gõ kiến
  • Sparrow /ˈspærəʊ/: chim sẻ
  • Peacock /ˈpiːkɒk/: công
  • Penguin /ˈpɛŋgwɪn/: chim cánh cụt
  • Ostrich /ˈɒstrɪʧ/: đà điểu
  • Eagle /ˈiːgl/: đại bàng
  • Hawk /hɔːk/: diều hâu
  • Stork /stɔːk/ cò
  • Falcon /ˈfɔːlkən/ chim ưng

Các con vật dưới nước

  • Crab /kræb/: cua
  • Seal /siːl/: hải cẩu
  • Octopus /ˈɒktəpəs/: bạch tuộc
  • Shark /ʃɑːk/: cá mập
  • Seahorse /ˈsiːhɔːs/: cá ngựa
  • Starfish /ˈstɑːfɪʃ/: sao biển
  • Whale /weɪl/: cá voi
  • Penguin /ˈpɛŋgwɪn/: chim cánh cụt
  • Squid /skwɪd/: con mực
  • Lobster /ˈlɒbstə/: tôm hùm
  • Shrimp /ʃrɪmp/: tôm
  • Dolphin /ˈdɒlfɪn/: cá heo
  • Mussel /ˈmʌsl/: con trai
  • Crocodile /ˈkrɒkədaɪl/: cá sấu
  • Frog /frɒg/: ếch
  • Jellyfish /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Con sứa

Động vật hoang dã

  • Bear /beə/: gấu
  • Polar bear /ˈpəʊlə beə/: gấu Bắc cực
  • Panda /ˈpændə/: gấu trúc
  • Lion /ˈlaɪən/: sư tử
  • Tiger /ˈtaɪgə/: hổ
  • Leopard /ˈlɛpəd/: báo đốm
  • Gazelle /ɡəˈzel/: linh dương
  • Rhinoceros /raɪˈnɒsərəs/: tê giác
  • Elephant /ˈɛlɪfənt/: voi 
  • Wolf /wʊlf/: sói
  • Deer /dɪə/: nai
  • Giraffe /ʤɪˈrɑːf/: hươu cao cổ
  • Squirrel /ˈskwɪrəl/: sóc
  • Monkey /ˈmʌŋki/ khỉ
  • Weasel /ˈwiːzl/: chồn

5 Bài Tập Tiếng Anh Về Con Vật

5 Bài Tập Tiếng Anh Về Con Vật

Khởi động bài tập tiếng Anh về con vật bằng bài tập điền chữ cái dưới đây bạn nhé:

Ex1. Hoàn thành chữ cái còn thiếu

Do…eSw…nPig…onSn…ke
Dol…hinCra…Ra…bitP…nguin
Sparr…wPar…otMou…eChi…en
S…arkOc…opusGoldfishJ…llyfish

Gợi ý: Hãy điền các chữ cái còn thiếu và so sánh với từ vựng ở phần 1 xem đã chuẩn chưa bạn nhé. 

Ex2. Trả lời các câu đố 

1. If I sit down, I am high; if I stand up, I am low.

2. I have four legs. I am a pet. I hate dogs. I make mice scared.

3. I can swim. I have two legs. I have wings. I quack.

4. I have four legs. You can ride me. I have tusks. I have a long nose.

5. I have feathers. I also have wings but I don’t fly. I love to swim in icy water.

6. I swim in a lake while asleep and awake. My name rhymes with “dish”.

7. I eat other animals. I’ve a big mouth. I’m green. I live in the water.

8. I’m small. I can be scary. I’ve eight legs. I spin the web.

Đáp án

1. Con chó – dog

2. Con mèo – cat

3. Con vịt – duck

4. Con voi – elephant

5. Con chim cánh cụt – penguin 

6. Con cá – fish

7. Con cá sấu – crocodile 

8. Con nhện –  spider 

Tham khảo thêm các câu đố khác: Tại đây  

Video tham khảo: [Bỏ túi] 30 câu tiếng Anh chủ đề Con Vật THÔNG DỤNG NHẤT phải THUỘC LÒNG để giao tiếp lưu loát:

Ex3. Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

  1. This / elephant / be / so / cute / big

→ …………………………………………..

  1. Lions / be / the/ king / of / animals

→ …………………………………………..

  1. The children / be / seeing / monkeys / at / zoo

→ …………………………………………..

  1. I / like / giraffes / because / they / be / tallest / land / animals

→ …………………………………………..

  1. Dolphins / be / very / cute / intelligent

→ …………………………………………..

Đáp án

1. This elephant is so cute and big.

2. Lions are the kings of animals.

3. The children are seeing monkeys at the zoo. 

4. I like giraffes because they are the tallest land animals.

5. Dolphins are very cute and intelligent. 

Ex4. Đoán tên các con vật và điền vào chỗ trống 

  1. It can jump very high and lives in Australia. It is a/an …
  2. It has no legs. It is a/an …
  3. It is very useful in the desert. It is a/an …
  4. It has a very long neck. It is a/an …
  5. It’s a black and white animal, it eats bamboo. It is a/an …
  6. This animal has horns called antlers on its head. It is a/an …
  7. It loves carrots. It has got long ears. It is a/an …

Đáp án

  1. Kangaroo
  2. Fish
  3. Camel
  4. Giraffe
  5. Panda
  6. Deer
  7. Rabbit

Ex5. Đánh đúng (True), sai (False) các mệnh đề

Bears live under the water.
Tigers, giraffes and zebras live in the zoo.
Fish have tails.
Zebras are black and white.
Tigers are small and slow.
Giraffes have a long neck.
Elephants are blue.
Bears can fly.
Crocodiles have sharp teeth.
Jellyfish live under the sea.

Đáp án: F – T – F – T – F – T – F – F – T – T

Tổng Hợp Bài Hát Tiếng Anh Về Con Vật Thú Vị

Tổng Hợp Bài Hát Tiếng Anh Về Con Vật Thú Vị

Ngoài việc ghi nhớ từ vựng bằng cách làm bài tập tiếng Anh về con vật, đừng quên thư giãn qua các bài hát tiếng Anh về chủ đề này siêu hay bạn nhé:

Let’s Go To The Zoo

Bài hát tiếng Anh về các con vật nói về những loài động vật trong sở thú. Khám phá bài hát này, bạn sẽ thu nạp được nhiều từ vựng tiếng Anh về các con vật trong sở thú. 

Animals In The Ocean

Bài hát tựa như một chuyến hành trình chu du dưới đại dương mênh mông của bé. Bé sẽ được gặp và học cách đọc tên  những sinh vật đáng yêu như rùa biển, cua, cá ngựa, sứa… 

Sea Otter

Bài hát này sẽ giúp bạn tìm hiểu đặc điểm của loài rái cá vô cùng đáng yêu. 

Baby Shark

Bài hát về gia đình cá mập có câu từ của bài hát đơn giản nhưng vô cùng thú vị, giai điệu thu hút và bắt tai. 

Five Little Speckled Frogs

Bài hát về 5 chú ếch con với giai điệu nhẹ nhàng, trong sáng và vui tươi, rất thích hợp cho trẻ em học tiếng Anh.

Lời kết:

Như vậy, chúng ta vừa thực hành bài tập tiếng Anh về con vật. Hãy ôn lại thường xuyên và đừng quên luyện nói, ứng dụng kiến thức học được vào thực tế bạn nhé. Chúc bạn học tốt.

Video tham khảo: Cùng Ms Thuỷ khám phá tiếng Anh chủ đề Trái Cây:

DÀNH CHO BỐ MẸ

GIÚP CON GIỎI TIẾNG ANH


Nhẹ Nhàng - Tự Nhiên - Khoa Học


XEM NGAY >>
Ms Thủy
 

Tên đầy đủ: Hoàng Minh Thủy. - Là người sáng lập Trung Tâm Tiếng Anh KISS English (thành lập ngày 16/08/2017) - Là tác giả của Bộ Sách Tiếng Anh "BOOM! ENGLISH" (ra mắt ngày 20/11/2023). - Là giảng viên chính của Hơn 20 Khóa Học Tiếng Anh Online, với hơn 20.000 học viên đã và đang học. - Đặc biệt, Ms Thủy được nhiều người biết đến với kênh TikTok @msthuy hơn 1,6 triệu người theo dõi, trang Facebook "KISS English" hơn 520.000 người theo dõi và kênh Youtube "KISS English Center" hơn 325.000 người đăng ký. - Tìm hiểu thêm về Thủy tại link: Giới thiệu tác giả... - Với sứ mệnh "Giúp 1 triệu người Việt Nam giỏi tiếng Anh" - Ms Thuỷ rất vui mừng được đồng hành cùng bạn trên hành trình này. Nếu bạn yêu mến Thuỷ, hãy kết bạn với Thuỷ nhé...

Contact Me on Zalo