Câu Đố Tiếng Anh Về Con Vật Hay Nhất 2022 | KISS English

Câu Đố Tiếng Anh Về Con Vật Hay Nhất 2022

Trong bài viết này, KISS English sẽ cùng các bạn tìm hiểu các câu đố tiếng Anh về con vật hay và thú vị. Hãy theo dõi nhé. 

[Bỏ túi] 30 câu tiếng Anh chủ đề Con Vật THÔNG DỤNG NHẤT phải THUỘC LÒNG để giao tiếp lưu loát:

Học tiếng anh qua các câu đố vui là một cách học vô cùng thú vị và hiệu quả. Vừa giải trí, vừa học tiếng anh lại được mở mang kiến thức. Trong bài viết này, KISS English sẽ cùng các bạn tìm hiểu câu đố tiếng anh về con vật. Hãy theo dõi nhé. 

Câu Đố Tiếng Anh Về Con Vật Cho Trẻ Em

Dưới đây là một số câu đố tiếng anh về con vật hay cho trẻ em mà KISS English muốn chia sẻ với bạn.

Câu Đố Tiếng Anh Về Con Vật Cho Trẻ Em
Câu Đố Tiếng Anh Về Con Vật Cho Trẻ Em

Câu đố đơn giản

1. If I sit down, I am high; if I stand up, I am low.

2. I have four legs. I am a pet. I hate dog. I make mouse scared.

3. I can swim. I have two legs. I have wings. I quack.

4. I have four legs. You can ride me. I have tusks. I have a long nose.

5. I have feathers. I also have wings but I don’t fly. I love to swim in icy water.

6. I swim in a lake while asleep and awake. My name rhymes with “dish”.

7. My home is a nest. Flying is what I like to do best. My name rhymes with “word”. 

8. I like to make honey on days that are sunny. My name rhymes with “tree”.

9. My wool can keep you cozy and warm even during a winter storm. My name rhymes with “deep”.

10. I live in Africa. I am yellow and brown. I eat leaves. I have a long neck. What am I?

Đáp án:

1. Khi tôi ngồi thì tôi cao, khi đứng thì lại thấp. => Con chó – dog

2. Tôi có 4 chân. Tôi là thú cưng. Tôi ghét chó. Bọn chuột rất sợ tôi. => Con mèo – cat

3. Tôi biết bơi. Tôi có 2 chân. Tôi có cánh. Tôi kêu quác quác. => Con vịt – duck

4. Tôi có 4 chân. Bạn có thể cưỡi lên tôi. Tôi có ngà. Tôi có chiếc mũi rất dài. => Con voi – elephant

5. Tôi có bộ lông. Tôi cũng có cánh nhưng chẳng thể bay. Tôi thích bơi trong nước đá. => Con chim cánh cụt

6. Tôi bơi trong hồ cả lúc ngủ lẫn thức. Tên tôi vần với từ “dish”. => Con cá – fish

7. Nhà của tôi là một cái tổ. Điều tôi thích làm nhất là bay. Tên của tôi vần với từ “word”. => Con chim – bird

8. Tôi thích làm ra mật vào những người trời nắng. Tên của tôi vần với từ “tree”. => Con ong – bee

9. Len của tôi có thể giữ cho bạn ấm áp thậm chí trong mùa đông buốt giá. Tôi của tôi vần với từ “deep”. => Con cừu – sheep

10. Tôi sống ở Châu Phi, tôi màu vàng và nâu. Tôi ăn lá. Tôi có cái cổ dài. Tôi là gì? – Hươu cao cổ.

Câu đố vui trí tuệ

1. I have no sword, I have no spear, yet rule a horde which many fear, my soldiers fight with wicked sting, I rule with might, yet am no king. What am I?

(a queen bee)

2. If this animal is killed off, all of it’s species destroyed; it becomes extinct, in a year, the species will be back. What animal is it?

(a butterfly)

3. If a man would carry my burden – He would break his back I am not rich But leave silver in my track

(a snail)

4. I move without wings, between silken strings, I leave as you find, my substance behind. What am I?

(a spider)

5. What peels like an onion but still remains whole?

(a lizard)

6. I am a strange creature, Hovering in the air, Moving from here to there, With a brilliant flare. Some say I sing, But others say I have no voice, So I just hum-as a matter of choice.

(a humming bird)

7. Creeping on its belly, curled into a ring. Eyes forever open, beware its lethal sting.

(a snake)

8. A guy always in armor, But never been at war. Sleeps in armor, walks in armor. Slow he is, but heavy is the armor. No sword, no bow, spear. Who is it?

(a turtle)

Top Những Câu Đố Tiếng Anh Về Con Vật 

Sau đây là một số câu đố tiếng Anh về con vật kiểm tra sự hiểu biết của các bạn.

Top Những Câu Đố Tiếng Anh Về Con Vật 
Top Những Câu Đố Tiếng Anh Về Con Vật 

Question 1: How do polar bears greet each other?  (Gấu Bắc Cực chào nhau như thế nào?)

Answer: By touching noses (Bằng cách chạm vào mũi)

Question 2: What do you call a female peacock? (Bạn gọi một con công cái là gì?)

Answer: A peahen

Question 3: What American president kept raccoons in the White House? (Tổng thống Mỹ nào đã nuôi gấu trúc trong Nhà Trắng?)

Answer: Calvin Coolidge 

Question 4: How many times per second can a honey bee flap its wings? (Một con ong mật có thể vỗ cánh bao nhiêu lần trong một giây?)

Answer: 200

Question 5: What do Toucans toss back and forth with their beaks as part of their mating ritual? (Những gì Toucans ném qua lại bằng mỏ của họ như một phần của nghi lễ giao phối của họ?)

Answer: A piece of fruit

Question 6: What is the only primate besides humans that can have blue eyes?( Loài linh trưởng duy nhất ngoài con người có thể có mắt xanh là gì?)

Answer: Blue-eyed black lemurs (Vượn cáo đen mắt xanh)

Question 7: A “Pandemonium” is a group of what kind of animals? (“Pandemonium” là một nhóm của những loại động vật nào?)

Answer: Parrots (Vẹt)

Question 8: What is the only species where the male gives birth?  (Đâu là loài duy nhất mà con đực sinh con?)

Answer: Seahorses (Cá ngựa)

Question 9: What is the largest species of bird? (Loài chim lớn nhất là loài chim nào?)

Answer: The common ostrich (Con đà điểu thông thường)

Question 9: What is the only kind of animal (other than man) that is known to have rituals around death? (Loại động vật duy nhất (ngoài con người) được biết là có nghi lễ xung quanh cái chết là gì?)

Answer: Elephants (Voi)

Question 10: Where do butterflies have their taste buds? (Do đâu mà bướm có vị giác?)

Answer: In their feet (Trong đôi chân của họ)

Question 11: How do sea otters keep from drifting apart while they sleep? (Làm thế nào để rái cá biển không bị trôi dạt vào nhau khi chúng ngủ?)

Answer: By holding each other’s paws (Bằng cách cầm chân nhau)

Question 12: What kind of sea creature can be broken in five pieces and still survive? (Loại sinh vật biển nào có thể bị gãy làm năm mảnh mà vẫn sống sót?)

Answer: Starfish (Sao biển)

Question 13: How many legs do shrimp have? (Tôm có mấy chân?)

Answer: Ten

Question 14: What color is polar bear fur? (Lông gấu Bắc Cực có màu gì?)

Answer: Polar bear hair is colorless. (Không màu.)

Question 15: What animal has 300 teeth? (Con gì có 300 răng?)

Answer: Leeches (Đỉa)

Question 16: What do you call a group of crows? (Bạn gọi một nhóm quạ là gì?)

Answer: A murder of crows (Bầy quạ)

Question 17: What is the only type of animal that has the ability to live forever? (Đâu là loại động vật duy nhất có khả năng sống mãi mãi?)

Answer: A type of jellyfish (Một loại sứa)

Question 18: What kind of animal can only eat upside down? (Loại động vật nào chỉ có thể ăn lộn ngược?)

Answer: Flamingos (Hồng hạc)

Question 19: How do prairie dogs greet each other? (Chó thảo nguyên chào nhau như thế nào?)

Answer: By kissing (Bằng cách hôn)

Question 20: How do honeybees tell each other where they found the best pollen? (Làm thế nào để những con ong mật nói với nhau nơi chúng tìm thấy phấn hoa tốt nhất?)

Answer: By dancing (Bằng cách khiêu vũ)

Question 21: What kind of animal uses a pebble to propose? (Con vật nào dùng hòn sỏi để cầu hôn?)

Answer: Penguins – Chim cánh cụt

Question 22: What do you call a female dragonfly? (Bạn gọi chuồn chuồn cái là gì?)

Answer: A damselfly

Question 23: What type of farm animal has best friends? (Loại động vật trang trại nào có những người bạn tốt nhất?)

Answer: Cows (Bò)

Question 24: What is the national bird of the USA? (Loài chim quốc gia của Hoa Kỳ là gì?)

Answer: The bald eagle  (Con đại bàng hói)

Question 25: What does the color of mane signify on lions? (Màu sắc của bờm biểu thị điều gì trên sư tử?)

Answer: How old the lion is (Con sư tử bao nhiêu tuổi)

Tham khảo thêm bài viết: http://kissenglishcenter.com/cau-do-bang-tieng-anh/

Lời Kết

Trên đây là những thông tin về câu đố tiếng anh về con vật mà KISS English muốn đem đến cho bạn. Hy vọng bài viết này phù hợp và bổ ích với bạn. Chúc bạn có một buổi học vui vẻ và hiệu quả. 

Đọc thêm:

https://www.24h.com.vn/tin-tuc-giao-duc/hoang-minh-thuy-bat-mi-bi-quyet-de-phat-am-tieng-anh-chuan-c678a1402616.html

DÀNH CHO BỐ MẸ

GIÚP CON GIỎI TIẾNG ANH


Nhẹ Nhàng - Tự Nhiên - Khoa Học


XEM NGAY >>
Ms Thủy
 

Tên đầy đủ: Hoàng Minh Thủy. - Là người sáng lập Trung Tâm Tiếng Anh KISS English (thành lập ngày 16/08/2017) - Là tác giả của Bộ Sách Tiếng Anh "BOOM! ENGLISH" (ra mắt ngày 20/11/2023). - Là giảng viên chính của Hơn 20 Khóa Học Tiếng Anh Online, với hơn 20.000 học viên đã và đang học. - Đặc biệt, Ms Thủy được nhiều người biết đến với kênh TikTok @msthuy hơn 1,6 triệu người theo dõi, trang Facebook "KISS English" hơn 520.000 người theo dõi và kênh Youtube "KISS English Center" hơn 325.000 người đăng ký. - Tìm hiểu thêm về Thủy tại link: Giới thiệu tác giả... - Với sứ mệnh "Giúp 1 triệu người Việt Nam giỏi tiếng Anh" - Ms Thuỷ rất vui mừng được đồng hành cùng bạn trên hành trình này. Nếu bạn yêu mến Thuỷ, hãy kết bạn với Thuỷ nhé...

Contact Me on Zalo