Từ Vựng Tiếng Anh A1 A2 (Đầy Đủ Nhất)

 Trong bài viết dưới đây, KISS English sẽ giới thiệu đến bạn tổng hợp từ vựng tiếng Anh A1 A2 đầy đủ nhất! Cùng theo dõi nhé!

Từ vựng tiếng Anh A1 A2 gồm bao nhiêu từ? Trình độ A1 cần nắm khoảng 500 từ vựng cơ bản, trình độ A2 khoảng 1000 từ, sắp xếp theo ~25 chủ đề quen thuộc như gia đình, công việc, du lịch, ăn uống, thời gian, cơ thể… Dưới đây là bảng từ vựng A1 A2 thông dụng nhất kèm phiên âm IPA và nghĩa tiếng Việt, kèm link tải bản PDF đầy đủ.

👉 Xem thêm: đọc hiểu tiếng anh lớp 10 chọn lọc, nguồn đọc sách tiếng anh miễn phí, 10000 từ tiếng anh thông dụng, 600 cặp từ đồng nghĩa trong tiếng anhtên các môn học bằng tiếng anh đầy đủ nhất.

Xem video KISS English hướng dẫn phương pháp học tiếng Anh Spaced Repetition cực hiệu quả ngay dưới đây:

YouTube player
Nhớ Từ Vựng Siêu Tốc | Ms Thủy KISS English

Chứng chỉ A1, A2 trong tiếng anh thuộc trình sơ cấp trong khung tham chiếu châu Âu. Để đạt được chứng chỉ này, bạn cần nắm một lượng từ vựng nhất định để hỗ trợ cho 4 kỹ năng nghe, nói, đọc và viết. Bài viết dưới đây, KISS English sẽ gửi đến bạn tài liệu từ vựng tiếng Anh A1 A2 đầy đủ nhất. Hãy theo dõi nhé!

[toc]

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh A1 A2

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh A1 A2
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh A1 A2

1. Tổng quát về tiếng Anh A1 A2 

Trước hết, chúng ta cùng tìm hiểu qua một số thông tin về chứng chỉ A1 A2. 

Chứng chỉ A1, A2 trong tiếng anh thuộc trình sơ cấp trong khung tham chiếu châu Âu. Bằng A1 A2 tiếng anh lần lượt tương đương với bậc 1 và bậc 2 trong KNLNN 6 Bậc. 

Tiếng anh A1 là trình độ thấp nhất. Ở trình độ A1, lượng từ vựng tiếng Anh bạn cần nắm là khoảng 500 từ. Do vây, tính ứng dụng của loại chứng chỉ này trong công việc không cao, chưa đủ đáp ứng các nhu cầu khi học tập và làm việc. với Tuy nhiên, loại chứng chỉ này vẫn có thể sử dụng cho những đối tượng sau:

  • Học sinh, sinh viên học tại các trường chấp nhận trình độ tiếng anh A1 khung châu Âu
  • Du học sinh tại các quốc gia chấp nhận trình độ A1 tiếng Anh làm đầu vào tuyển sinh.

Một số vị trí của công chức, viên chức nhà nước yêu cầu trình độ tối thiểu là A1 để thi tuyển, nâng lương, nâng ngạch.

Ở trình độ tiếng anh A2, phần lớn khả năng giao tiếp và sử dụng tiếng anh của bạn sẽ liên quan tới các chủ đề thường gặp.

Bằng A2 tiếng anh tương đương Bậc 2 trong khung năng lực 6 bậc áp dụng cho người Việt. Bạn cần nắm khoảng 1000 từ vựng tiếng Anh để đạt chứng chứng chỉ này. Chứng chỉ ngoại ngữ A2 dành cho các đối tượng như sau:

  • Đối tượng là học sinh tốt nghiệp cấp 2 cần đạt trình độ ngoại ngữ A2.
  • Sinh viên một số trường Cao đẳng và Đại học có yêu cầu trình độ anh văn A2 là điều kiện tốt nghiệp.
  • Đối với chuyên viên theo quy định (11/2014/TT-BNV) thì trong điều 7 (Ngạch chuyên viên).
  • Giáo viên mầm non và tiểu học hạng II, III (thông tư liên tịch số 20/2015/TTLT-BGDĐT-BNV).
  • Giáo viên THCS và THPT hạng II
  • Nhân viên tại các cơ quan, doanh nghiệp có yêu cầu năng lực A2 hoặc tương đương.

2. Download từ vựng tiếng Anh A1 A2 

Từ vựng tiếng Anh A1 theo Alphabet: 

https://docs.google.com/document/d/1LlZ6XEfNr62_DHimSrefO2g1FKytdQu-n5cW1BjNWm8/edit?usp=sharing

Bài tập tiếng Anh A1 theo chủ đề có đáp án:

https://drive.google.com/file/d/19YudqPZIpJcbWDt2m7USZfIOOHgSo6MF/view?usp=sharing

Tài liệu hướng dẫn ôn thi trình độ tiếng Anh A1 Vstep: 

https://drive.google.com/drive/folders/1WI3-EpMCfRy6QOkRmtcLMbPyJDLAdMSK

Tổng hợp 1000 từ vựng tiếng Anh A2 theo 25 chủ đề: 

https://docs.google.com/document/d/1NJVaBca0TuTlaZMrZHWIevJqddEOKY4QFM2uxlBn0-w/edit

Giáo trình tiếng Anh A2 (gồm từ vựng, ngữ pháp và bài tập): 

https://docs.google.com/document/d/1DZ2jK0X2go2Og-I5aASPRar_5ixO_DOa/edit

Sưu tầm đề thi tiếng Anh A2

https://docs.google.com/document/d/1mmQGGcFrvn_dYS87eIab-qJuCPcTNP3LmDOFBYQ-NQE/edit?usp=sharing

3. Một số website luyện A1 A2 khung Châu Âu

Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả

Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả
Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả

Để đạt được hiệu quả tốt nhất trong việc nạp từ vựng tiếng Anh A1 A2, bạn có thể tham khảo một số gợi ý sau:

Đặt mục tiêu cụ thể

  • Bạn nên đặt mục tiêu cụ thể như: cần nắm được bao nhiêu từ vựng tiếng Anh trong vòng bao lâu, đạt được chứng chỉ nào,… Khi có mục tiêu cụ thể rồi, bạn có thể dễ dàng lên kế hoạch để thực hiện nó.

Đặt kế hoạch học tập

  • Để dễ dàng thực hiện cũng như quan sát, theo dõi tiến độ học, bạn nên đặt ra kế hoạch học tập theo tháng, theo tuần và từng ngày. Khi chia nhỏ lượng từ vựng cũng như kiến thức tiếng Anh ra từng ngày, bạn sẽ dễ dàng thực hiện hơn. 

Ôn tập từ vựng hàng ngày

  • Ngoài nạp từ vựng mới, đừng quên ôn tập lại các chủ đề từ vựng đã học trước đó bạn nhé. Bởi nếu không có hoạt động ôn lại, chỉ 1 tuần, thậm chí 1 vài ngày là bạn sẽ quên từ vựng đã học. Để biết cách ôn lại từ vựng một cách hợp lý, khoa học và đạt hiệu quả cao, bạn hãy tham khảo video ở đầu bài viết nhé!

Làm bài tập, ứng dụng từ vựng vào thực tế

  • Sau khi nạp từ vựng, bạn cần làm bài tập để hiểu hơn về cách sử dụng từ, phát hiện ra các lỗi sai của bản thân. Ngoài ra, bạn có thể lấy ví dụ cũng như liên tưởng tới các tình huống thực tế để nhớ kỹ từ vựng. 

Học qua đa dạng các nguồn

  • Ngoài sách vở, bạn có thể học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh, flashcard, youtube, nhạc,… để tăng sự hứng thú với việc học tiếng Anh và nhớ lâu từ vựng.

Ngoài ra, đừng quên tham khảo bài chia sẻ của Ms Thủy “bật mí” bí quyết để phát âm tiếng Anh chuẩn:

https://www.24h.com.vn/tin-tuc-giao-duc/hoang-minh-thuy-bat-mi-bi-quyet-de-phat-am-tieng-anh-chuan-c678a1402616.html

Lời Kết

Hy vọng bài viết trên sẽ giúp bạn tìm được nguồn tài liệu học từ vựng tiếng Anh A1 A2 hiệu quả. Hãy chăm chỉ nạp từ vựng hàng ngày cũng như ôn tập thường xuyên bạn nhé! Chúc bạn học tốt!

10 Cách Biến “Thank You” Thành Câu Cảm Ơn Khiến Bạn Ghi Điểm Trong Tiếng Anh:

YouTube player

Bảng từ vựng tiếng Anh A1 A2 theo chủ đề

Dưới đây là hơn 180 từ vựng tiếng Anh trình độ A1 A2 (sơ cấp) được KISS English sắp xếp theo 9 chủ đề quen thuộc trong đời sống. Mỗi từ đi kèm phiên âm IPA chuẩn và nghĩa tiếng Việt, giúp bạn vừa học từ vừa luyện phát âm đúng ngay từ đầu. Hãy đọc to mỗi từ theo phiên âm để ghi nhớ nhanh hơn.

1. Gia đình & con người

EnglishPhiên âm (IPA)Nghĩa tiếng Việt
family/ˈfæməli/gia đình
father/ˈfɑːðə(r)/bố, cha
mother/ˈmʌðə(r)/mẹ
parents/ˈpeərənts/bố mẹ
brother/ˈbrʌðə(r)/anh, em trai
sister/ˈsɪstə(r)/chị, em gái
son/sʌn/con trai
daughter/ˈdɔːtə(r)/con gái
baby/ˈbeɪbi/em bé
child/tʃaɪld/đứa trẻ
grandfather/ˈɡrænfɑːðə(r)/ông
grandmother/ˈɡrænmʌðə(r)/
husband/ˈhʌzbənd/chồng
wife/waɪf/vợ
friend/frend/bạn bè
man/mæn/người đàn ông
woman/ˈwʊmən/người phụ nữ
people/ˈpiːpl/mọi người
name/neɪm/tên
neighbour/ˈneɪbə(r)/hàng xóm

2. Đồ ăn & thức uống

EnglishPhiên âm (IPA)Nghĩa tiếng Việt
food/fuːd/thức ăn
water/ˈwɔːtə(r)/nước
rice/raɪs/cơm, gạo
bread/bred/bánh mì
milk/mɪlk/sữa
egg/eɡ/trứng
meat/miːt/thịt
fish/fɪʃ/
chicken/ˈtʃɪkɪn/thịt gà
fruit/fruːt/trái cây
apple/ˈæpl/quả táo
banana/bəˈnɑːnə/quả chuối
orange/ˈɒrɪndʒ/quả cam
vegetable/ˈvedʒtəbl/rau củ
coffee/ˈkɒfi/cà phê
tea/tiː/trà
sugar/ˈʃʊɡə(r)/đường
salt/sɔːlt/muối
breakfast/ˈbrekfəst/bữa sáng
dinner/ˈdɪnə(r)/bữa tối

3. Nhà cửa & đồ vật

EnglishPhiên âm (IPA)Nghĩa tiếng Việt
house/haʊs/ngôi nhà
home/həʊm/nhà, tổ ấm
room/ruːm/căn phòng
kitchen/ˈkɪtʃɪn/nhà bếp
bedroom/ˈbedruːm/phòng ngủ
bathroom/ˈbɑːθruːm/phòng tắm
door/dɔː(r)/cửa ra vào
window/ˈwɪndəʊ/cửa sổ
table/ˈteɪbl/cái bàn
chair/tʃeə(r)/cái ghế
bed/bed/cái giường
floor/flɔː(r)/sàn nhà
wall/wɔːl/bức tường
lamp/læmp/đèn
clock/klɒk/đồng hồ treo tường
key/kiː/chìa khóa
garden/ˈɡɑːdn/khu vườn
television/ˈtelɪvɪʒn/ti vi
phone/fəʊn/điện thoại
mirror/ˈmɪrə(r)/cái gương

4. Trường học & học tập

EnglishPhiên âm (IPA)Nghĩa tiếng Việt
school/skuːl/trường học
teacher/ˈtiːtʃə(r)/giáo viên
student/ˈstjuːdnt/học sinh, sinh viên
class/klɑːs/lớp học
book/bʊk/quyển sách
pen/pen/cây bút mực
pencil/ˈpensl/bút chì
paper/ˈpeɪpə(r)/giấy
desk/desk/bàn học
board/bɔːd/bảng
lesson/ˈlesn/bài học
homework/ˈhəʊmwɜːk/bài tập về nhà
question/ˈkwestʃən/câu hỏi
answer/ˈɑːnsə(r)/câu trả lời
word/wɜːd/từ
dictionary/ˈdɪkʃənri/từ điển
library/ˈlaɪbrəri/thư viện
exam/ɪɡˈzæm/kỳ thi
bag/bæɡ/cặp, túi
ruler/ˈruːlə(r)/thước kẻ

5. Công việc & nghề nghiệp

EnglishPhiên âm (IPA)Nghĩa tiếng Việt
job/dʒɒb/công việc
work/wɜːk/làm việc
office/ˈɒfɪs/văn phòng
doctor/ˈdɒktə(r)/bác sĩ
nurse/nɜːs/y tá
farmer/ˈfɑːmə(r)/nông dân
driver/ˈdraɪvə(r)/tài xế
cook/kʊk/đầu bếp
worker/ˈwɜːkə(r)/công nhân
police/pəˈliːs/cảnh sát
singer/ˈsɪŋə(r)/ca sĩ
artist/ˈɑːtɪst/họa sĩ, nghệ sĩ
manager/ˈmænɪdʒə(r)/quản lý
boss/bɒs/sếp
money/ˈmʌni/tiền
company/ˈkʌmpəni/công ty
meeting/ˈmiːtɪŋ/cuộc họp
email/ˈiːmeɪl/thư điện tử
customer/ˈkʌstəmə(r)/khách hàng
salary/ˈsæləri/lương

6. Thời gian & thời tiết

EnglishPhiên âm (IPA)Nghĩa tiếng Việt
time/taɪm/thời gian
day/deɪ/ngày
week/wiːk/tuần
month/mʌnθ/tháng
year/jɪə(r)/năm
hour/ˈaʊə(r)/giờ (60 phút)
minute/ˈmɪnɪt/phút
morning/ˈmɔːnɪŋ/buổi sáng
afternoon/ˌɑːftəˈnuːn/buổi chiều
evening/ˈiːvnɪŋ/buổi tối
night/naɪt/ban đêm
today/təˈdeɪ/hôm nay
tomorrow/təˈmɒrəʊ/ngày mai
yesterday/ˈjestədeɪ/hôm qua
weather/ˈweðə(r)/thời tiết
rain/reɪn/mưa
sun/sʌn/mặt trời
wind/wɪnd/gió
hot/hɒt/nóng
cold/kəʊld/lạnh

7. Động từ cơ bản

EnglishPhiên âm (IPA)Nghĩa tiếng Việt
be/biː/thì, là, ở
have/hæv/
do/duː/làm
go/ɡəʊ/đi
come/kʌm/đến
eat/iːt/ăn
drink/drɪŋk/uống
sleep/sliːp/ngủ
read/riːd/đọc
write/raɪt/viết
speak/spiːk/nói
listen/ˈlɪsn/nghe
see/siː/nhìn thấy
like/laɪk/thích
want/wɒnt/muốn
make/meɪk/tạo ra, làm
buy/baɪ/mua
play/pleɪ/chơi
walk/wɔːk/đi bộ
run/rʌn/chạy
open/ˈəʊpən/mở
close/kləʊz/đóng
help/help/giúp đỡ
learn/lɜːn/học

8. Tính từ cơ bản

EnglishPhiên âm (IPA)Nghĩa tiếng Việt
good/ɡʊd/tốt
bad/bæd/xấu, tệ
big/bɪɡ/to, lớn
small/smɔːl/nhỏ
new/njuː/mới
old/əʊld/cũ, già
young/jʌŋ/trẻ
happy/ˈhæpi/vui, hạnh phúc
sad/sæd/buồn
easy/ˈiːzi/dễ
hard/hɑːd/khó, cứng
fast/fɑːst/nhanh
slow/sləʊ/chậm
long/lɒŋ/dài
short/ʃɔːt/ngắn, thấp
tall/tɔːl/cao
beautiful/ˈbjuːtɪfl/đẹp
clean/kliːn/sạch
dirty/ˈdɜːti/bẩn
cheap/tʃiːp/rẻ
expensive/ɪkˈspensɪv/đắt
tired/ˈtaɪəd/mệt
hungry/ˈhʌŋɡri/đói
nice/naɪs/tốt bụng, dễ thương

9. Số đếm & màu sắc

EnglishPhiên âm (IPA)Nghĩa tiếng Việt
one/wʌn/một
two/tuː/hai
three/θriː/ba
four/fɔː(r)/bốn
five/faɪv/năm
six/sɪks/sáu
seven/ˈsevn/bảy
eight/eɪt/tám
nine/naɪn/chín
ten/ten/mười
hundred/ˈhʌndrəd/một trăm
thousand/ˈθaʊznd/một nghìn
red/red/màu đỏ
blue/bluː/màu xanh dương
green/ɡriːn/màu xanh lá
yellow/ˈjeləʊ/màu vàng
black/blæk/màu đen
white/waɪt/màu trắng
brown/braʊn/màu nâu
pink/pɪŋk/màu hồng

Trên đây chỉ là phần từ vựng tiêu biểu theo từng chủ đề. Bạn có thể tải xuống danh sách đầy đủ từ vựng tiếng Anh A1 A2 (file PDF) ngay trên trang này để học offline, in ra ôn tập và luyện phát âm theo phiên âm IPA mỗi ngày.

Câu hỏi thường gặp

Từ vựng tiếng Anh trình độ A1 gồm bao nhiêu từ?

Trình độ A1 theo khung CEFR cần nắm khoảng 500 từ vựng cơ bản về các chủ đề đời sống quen thuộc (gia đình, số đếm, màu sắc, đồ ăn…). Bạn có thể tải danh sách đầy đủ bản PDF ở mục Download phía trên.

Trình độ A1 và A2 khác nhau thế nào?

A1 là trình độ sơ cấp (~500 từ, câu đơn giản); A2 là sơ trung cấp (~1000 từ, giao tiếp tình huống quen thuộc). A2 mở rộng vốn từ sang công việc, du lịch, mua sắm.

Học bao lâu để từ A1 lên A2?

Trung bình cần 3–6 tháng nếu học đều đặn 30–60 phút/ngày, nắm thêm ~500 từ và các mẫu câu giao tiếp cơ bản.

Có tài liệu từ vựng tiếng Anh A1 A2 PDF tải miễn phí không?

Có. Bài viết cung cấp bộ từ vựng A1 theo Alphabet, 1000 từ A2 theo 25 chủ đề và bài tập có đáp án dạng PDF/Google Docs tải miễn phí ở mục Download.

KISS English Ms Thủy
 

Contact Me on Zalo