Tổng Hợp Trạng Từ Tiếng Anh Thông Dụng 2022 | KISS English

Tổng Hợp Trạng Từ Tiếng Anh Thông Dụng 2022

Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn về các trạng từ tiếng anh thông dụng không thể bỏ qua. Hãy theo dõi nhé.

Xem video của KISS English về cách học từ vựng tiếng Anh siêu tốc nhớ lâu tại đây nhé:

Ngoài tính từ, danh từ, động từ, thì trạng từ cũng là một loại từ quan trọng mà bạn bắt buộc phải tìm hiểu và học tập nếu muốn nâng cao cũng như phát triển tiếng Anh của bản thân. Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn về các trạng từ tiếng anh thông dụng không thể bỏ qua. 

Trạng Từ Tiếng Anh Thông Dụng Là Gì?

Trạng Từ Tiếng Anh Thông Dụng Là Gì?
Trạng Từ Thông Dụng Tiếng Anh Là Gì?

Trạng từ trong tiếng Anh (Adverb) là những từ dùng để bổ sung thông tin về tính chất, đặc điểm, hoàn cảnh cho những từ loại khác như tính từ, động từ, một mệnh đề hoặc một trạng từ khác, trừ danh từ và đại từ.

Cụ thể, trạng từ cung cấp miêu tả về như thế nào, ở đâu, khi nào, bằng cách nào và tới mức độ như thế nào của một sự vật, hiện tượng xảy ra. 

Vị trí của trạng từ thông thường sẽ đứng trước từ hoặc mệnh đề mà trạng từ đó cần bổ nghĩa. Tuy nhiên bạn có thể hiểu rằng cũng tùy từng tình huống câu nói mà người ta có thể đặt trạng từ đứng sau hay cuối câu.

Các Loại Trạng Từ Tiếng Anh Thông Dụng

Trạng từ được phân loại theo nghĩa hay đồng thời theo vị trí của chúng trong câu, tuỳ vào ý nghĩa chúng diễn tả, có thể được phân thành các loại như sau.

Trạng từ chỉ thời gian

Miêu tả, diễn đạt thời gian sự việc cũng như hành động được thực hiện, sử dụng để trả lời với dạng câu hỏi When? (Khi nào?)

Các trạng từ chỉ thời gian thông thường sẽ được đặt ở cuối câu hay đầu câu (nếu bạn muốn nhấn mạnh một điều gì đó)

Ex: She wants to do the exercise now! Yuria came yesterday. Last Monday, we took the final exams.

1. already /ɔːlˈrɛdi/ đã rồi

2. lately /ˈleɪtli/ gần đây

3. still /stɪl/ vẫn

4. tomorrow /təˈmɒrəʊ/ ngày mai

5. early /ˈɜːli/ sớm

6. now  /naʊ/ ngay bây giờ

7. soon  /suːn/ sớm thôi

8. yesterday /ˈjɛstədeɪ/ hôm qua

9. finally /ˈfaɪnəli/ cuối cùng thì

10. recently /ˈriːsntli/ gần đây

Trạng từ chỉ nơi chốn

Trạng từ chỉ nơi chốn
Trạng từ chỉ nơi chốn

Trạng từ này sẽ dùng để diễn tả hành động diễn tả nơi nào, ra sao và ở đâu hoặc gần xa thế nào, sử dụng để trả lời cho câu hỏi Where?

1 số trạng từ chỉ nơi chốn phổ biến là above (bên trên), below (bên dưới), through (xuyên qua), along (dọc theo), around (xung quanh), back (đi lại), …..

Ex: I am standing here. Maria went out.

1. here /hɪə/ ở đây

2. there /ðeə/ ở kia

3. everywhere /ˈɛvrɪweə/ khắp mọi nơi

4. somewhere /ˈsʌmweə/ một nơi nào đó

5. anywhere /ˈɛnɪweə/ bất kỳ đâu

6. nowhere /ˈnəʊweə/ không ở đâu cả

7. nearby /ˈnɪəbaɪ/ gần đây

8. inside /ɪnˈsaɪd/ bên trong

9. outside /ˌaʊtˈsaɪd/ bên ngoài

10. away /əˈweɪ/ đi khỏi

Trạng từ chỉ tần suất

Trạng từ chỉ tần suất được sử dụng để diễn tả mức độ thường xuyên của một hành động, dùng để trả lời cho dạng câu hỏi How often? Qua đó được đặt sau động từ “to be” hoặc trước động từ chính trong câu.

Ex: Johnny is sometimes on time. He seldom works hard

1. always /ˈɔːlweɪz/ luôn luôn

2. usually /ˈjuːʒʊəli/ thường xuyên

3. frequently  /ˈfriːkwəntli/ thường xuyên

4. often  /ˈɒf(ə)n/ thường

5. sometimes /ˈsʌmtaɪmz/ thỉnh thoảng

6. occasionally /əˈkeɪʒnəli/ đôi khi

7. seldom /ˈsɛldəm/ hiếm khi

8. rarely /ˈreəli/ hiếm khi

9. hardly ever /ˈhɑːdli ˈɛvə/ hầu như không

10. never /ˈnɛvə/ không bao giờ

Trạng từ chỉ mức độ

Biểu hiện mức độ, cho biết hành động được diễn ra đến mức độ nào, thường các trạng từ này sẽ được đứng trước những tính từ hay 1t trạng từ khác hơn là sử dụng với động từ:

Ex: This drink is very bad. She speaks English too quickly for me to follow. She can dance very beautifully.

1. little /ˈlɪtl/ một ít

2. fully /ˈfʊli/ hoàn toàn

3. rather /ˈrɑːðə/ khá là

4. very /ˈvɛri/ rất

5. strongly /ˈstrɒŋli/ cực kì

6. simply /ˈsɪmpli/ đơn giản

7. enormously /ɪˈnɔːməsli/ cực kì

8. highly /ˈhaɪli/ hết sức

9. almost /ˈɔːlməʊst/ gần như

10. absolutely /ˈæbsəluːtli/ tuyệt đối

11. enough /ɪˈnʌf/ đủ

12. perfectly /ˈpɜːfɪktli/ hoàn hảo

13. entirely /ɪnˈtaɪəli/ toàn bộ

14. pretty /ˈprɪti/ khá là

15. terribly /ˈtɛrəbli/ cực kì

16. a lot /ə lɒt/ rất nhiều

17. remarkably /rɪˈmɑːkəbli/ đáng kể

18. quite /kwaɪt/ khá là

19. slightly /ˈslaɪtli/ một chút

20. hardly /ˈhɑːdli/ hầu như không

Trạng từ chỉ số lượng

Trạng từ này sẽ được sử dụng để diễn tả số lượng (ít hoặc nhiều, một, hai … lần…)

  • once, twice, three times,…..

Ex: The champion has won the prize twice.

Trạng từ nghi vấn

Trạng từ nghi vấn là các trạng từ đứng đầu câu được sử dụng để hỏi, gồm: when, where, why, how. 

1 số trạng từ sẽ là thể khẳng định, phủ định, phỏng đoán: certainly (chắc chắn), perhaps (có lẽ), maybe (có lẽ), surely (chắc chắn), of course (dĩ nhiên), willingly (sẵn lòng), …

Ex: When is he going to take it?

Trạng từ liên kết

Các trạng từ này thường được dùng để liên kết các câu với nhau. Những trạng từ này thường được đặt ở đầu câu.

1. besides /bɪˈsaɪdz/ bên cạnh đó

2. however /haʊˈɛvə/ mặc dù

3. then /ðɛn/ sau đó

4. instead /ɪnˈstɛd/ thay vào đó

5. moreover /mɔːˈrəʊvə/ hơn nữa

6. as a result /æz ə rɪˈzʌlt/ kết quả là

7. unlike /ʌnˈlaɪk/ không giống như

8. furthermore /ˈfɜːðəˈmɔː/ hơn nữa

9. on the other hand /ɒn ði ˈʌðə hænd/ mặt khác

10. in fact /ɪn fækt/ trên thực tế

Ex: Mai is a good student. Moreover, she is so kind and friendly. 

Trạng từ chỉ cách thức

1. angrily /ˈæŋgrɪli/ một cách tức giận

2. bravely /ˈbreɪvli/ một cách dũng cảm

3. politely /pəˈlaɪtli/ một cách lịch sự

4. carelessly /ˈkeəlɪsli/ một cách cẩu thả

5. easily /ˈiːzɪli/ một cách dễ dàng

6. happily /ˈhæpɪli/ một cách vui vẻ

7. hungrily /ˈhʌŋgrɪli/ một cách đói khát

8. lazily /ˈleɪzɪli/ một cách lười biếng

9. loudly /ˈlaʊdli/ một cách ồn áo

10. recklessly /ˈrɛklɪsli/ một cách bất cẩn

11. accurately /ˈækjʊrɪtli/ một cách chính xác

12. beautifully /ˈbjuːtəfʊli/ một cách đẹp đẽ

13. expertly/ˈɛkspɜːtli/ một cách điêu luyện

14. professionally /prəˈfɛʃnəli/ một cách chuyên nghiệp

15. anxiousl /ˈæŋkʃəsli/ một cách lo âu

16. carefully /ˈkeəfli/ một cách cẩn thận

17. greedily /ˈgriːdɪli/ một cách tham lam

18. quickly /ˈkwɪkli/ một cách nhanh chóng

19. badly /ˈbædli/ cực kì

20. cautiously /ˈkɔːʃəsli/ một cách cần trọng

Lời Kết 

Trên đây là tất cả những loại trạng từ tiếng anh thông dụng mà KISS English muốn chia sẻ cho bạn. Hy vọng bài viết này phù hợp với bạn. Chúc bạn có thời gian học vui vẻ và hiệu quả. 

KHOÁ HỌC TIẾNG ANH ONLINE

CHINH PHỤC 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH


Khám phá bí quyết giỏi tiếng Anh của người bận rộn.


XEM NGAY >>
Ms Thủy
 

Với phương châm "Keep It Simple & Stupid" - KISS English mong rằng bạn sẽ giỏi tiếng Anh nhanh chóng và thành công trong cuộc sống. Nếu bạn yêu mến Thuỷ, hãy kết bạn với Thuỷ nhé...

Contact Me on Zalo