Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh 9 Thí Điểm (Cực Hay) | KISS English

Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh 9 Thí Điểm (Cực Hay)

Trong bài viết này, KISS English sẽ giới thiệu đến bạn tổng hợp bài tập từ vựng tiếng Anh 9 thí điểm cực hay. Hãy theo dõi nhé!

Xem video KISS English hướng dẫn phương pháp học từ vựng nhớ lâu cực hay tại đây: 

Cách Nhớ Từ Vựng Siêu Tốc | Ms Thủy KISS English

Trong chương trình tiếng Anh Trung học Cơ sở, bài tập từ vựng tiếng Anh là dạng bài luôn xuất hiện trong các đề thi. Dạng bài này gây không ít khó khăn với những bạn có nền tảng tiếng Anh chưa tốt. Bài viết dưới đây, KISS English sẽ gợi ý bạn cách làm dạng bài này cũng như tổng hợp các bài tập từ vựng tiếng Anh 9 thí điểm cực hay để bạn luyện tập. Cùng theo dõi nhé!

Cách Làm Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh

Cách Làm Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh
Cách Làm Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh

Để làm tốt dạng bài tập từ vựng, bạn cần nắm chắc từ vựng trong các bài học, ngoài ra cần tự bổ sung và làm giàu vốn từ vựng tiếng Anh hằng ngày. Dưới đây là các gợi ý giúp bạn tăng từ vựng hằng ngày và nắm chắc lượng từ vựng đã học:

  • Chủ động tìm hiểu, ghi nhớ từ vựng từng Unit. Mỗi Unit sẽ kéo dài 2-3 tiết hoặc nhiều hơn. Vì vậy, bạn có thể chia nhỏ từ vựng để học hằng ngày.
  • Ghi chép, đặt câu và thực hành phát âm. Nếu chỉ nhìn qua từ vựng, nghĩa có từ, bạn có thể nhớ từ đó nửa ngày, 1 ngày hoặc ít hơn. Cách học này không mang lại hiệu quả và không thể giúp bạn tiến bộ. Thay vào đó, bạn hãy ghi chép từ vựng nhiều lần, đặt câu ví dụ với từ đó và thực hành phát âm. Cách làm này sẽ giúp bạn nhớ lâu, hiểu rõ từ vựng hơn.
  • Ôn tập lại từ vựng tiếng Anh đã học một cách thường xuyên. Việc làm này là vô cùng quan trọng, giúp bạn nhớ từ vựng “mãi mãi”.
  • Tìm hiểu cách sử dụng của các từ có nghĩa gần giống nhau. Trong câu hỏi liên quan đến từ vựng, đôi khi đề bài sẽ đưa bạn các lựa chọn đáp án nghĩa gần giống nhau. Để làm được một cách chính xác, bạn cần biết cách sử dụng của từng từ. 

Ví dụ: Phân biệt “Say, Speak, Tell, Talk”

+ SAY: nói ra, nói rằng. Là động từ có tân ngữ, chú trọng nội dung được nói ra.

Ex: They say that he is very ill.

+ SPEAK: nói ra lời, phát biểu. Thường dùng làm động từ không có tân ngữ. Khi muốn “nói với ai” thì dùng speak to sb hay speak with sb.

Ex: I can speak English. I can’t speak Japanese.

Ex: She is speaking to her brother.

+ TELL: cho biết, chú trọng, sự trình bày. Thường gặp trong các cấu trúc: tell sb sth (nói với ai điều gì ), tell sb to do sth (bảo ai làm gì ), tell sb about sth (cho ai biết về điều gì ).

Ex: The teacher is telling the class an interesting story.

Ex: She told me about the good news.

+ TALK: trao đổi, chuyện trò. Có nghĩa gần như speak, chú trọng động tác ‘nói’. Thường gặp trong các cấu trúc : talk to sb (nói chuyện với ai), talk about sth (nói về điều gì), talk with sb (chuyện trò với ai).

Ex: What are they talking about?

Ex: It was nice talking with you.

Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh 9 Thí Điểm

Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh 9 Thí Điểm
Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh 9 Thí Điểm

Có các dạng bài từ vựng tiếng Anh thường gặp sau:

  • Dạng trắc nghiệm chọn đáp án đúng
  • Dạng bài đục lỗ (điền từ còn thiếu phù hợp vào đoạn văn)
  • Dạng bài tìm từ đồng nghĩa trái nghĩa 

Dưới đây là một số bài tập từ vựng tiếng Anh 9 được sưu tầm, hãy luyện tập và đối chiếu đáp án bạn nhé:

Ex1. Choose the best answer 

1. There is general ___________ that Vietnamese students lack knowledge of the natural, or man-made, wonders of Viet Nam.

A. accepting 

B. saying 

C. recognition 

D. undertaking

2. All the best theaters and restaurants are ___________ within a few minutes’ walk of each other.

A. laid 

B. situated 

C. seated 

D. stood

3. It is important to ___________ the wonders of the world so that future generations can see them with their own eyes.

A. destroy 

B. ignore 

C. remain 

D. preserve

4. You don’t have to go to a supermarket for that. Just wait for a street ___________ to go past, and buy it.

A. person 

B. vendor 

C. supplier 

D. purchaser

5. Would you like to live in a modern house or a(n) ___________ cottage?

A. picturesque 

B. awful 

C. terrible 

D. bad

6. Production methods in the village are normally ___________ from ancestors to the younger generations.

A. passed away 

B. passed out 

C. passed up 

D. passed down

7. A ___________ is a solid figure or object, made by carving or shaping wood, stone, clay, etc.

A. painting 

B. sculpture 

C. medal 

D. picture

8. It is important to decide if promotion should be based on merit or _____.

A. gender 

B. year 

C. seniority 

D. weight

9. Ho Chi Minh City has been divided into twenty-four ___________ divisions since December 2003.

A. administer

B. administration

C. administrative


10. It’s a great experience to be sitting comfortably in a ___________ pulled by someone through the ancient streets.

A. bicycle 

B. rickshaw 

C. car 

D. train

11. Working in a place full of hustle and bustle like this, I can’t help missing my tranquil and ___________ village.

A. picturesque 

B. modern 

C. loud 

D. ugly

12. A ___________ is a castle on high ground in or near a city, where people could go when the city was being attacked.

A. cathedral 

B. monument 

C. centre 

D. citadel

13. The station building used to be a high wooden ___________ with a curved roof.

A. facility 

B. carriage 

C. complex 

D. structure

14. The scenery is ___________ when viewed from the mountain top. It feels like your breath is being taken away.

A. nice 

B. good 

C. spectacular

D. peaceful

15. The local government is introducing tougher ___________ to preserve historical sites.

A. measures 

B. actions 

C. plans 


16. ___________ by the sea, the country has the advantage of having a large coastal area.

A. Situating 

B. Located 

C. Locating 

D. Stood

17. The new sports ___________ has six tennis courts.

A. complex 

B. match 

C. medium 

D. game

18. I love it when we go to see plays, and try to ___________ when we get back home.

A. play 

B. role-play 

C. act them out 

D. act

19. It is hard for people of different ___________ to get along in an extended family.

A. generations 

B. genders 

C. blood 

D. families

20. The pagoda is in a beautiful ___________, close to the sea.

A. spaces 

B. setting 

C. tower 

D. set

Đáp án

1 – C; 2 – B; 3 – D; 4 – B; 5 – A;

6 – D; 7 – B; 8 – C; 9 – C; 10 – B;

11 – A; 12 – D; 13 – D; 14 – C; 15 – A;

16 – B; 17 – A; 18 – C; 19 – A; 20 – B;

Ex2. Synonym

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the bold

word(s) in each of the following questions.

1. Don’t worry, you can count on me. I’ll try my best to help you.

A. look after 

B. live on 

C. rely on 

D. stand for

2. We had a discussion in class today about requiring students to wear school uniforms.

A. ban 

B. arrangement 

C. reduction 

D. debate

3. The graduation is sad, because the time we studied together has come to an end.

A. succeeded 

B. begun 

C. finished 

D. changed

4. Under the major’s able leadership, the soldiers found safety.

A. guidance 

B. intensity 

C. flagship 

D. ability

5. Binh is an active student. He has taken part in different charity projects in his town.

A. been involved in 

B. taken care of

C. looked forward to 

D. been grateful to

6. Everyone has their own style of studying. I prefer to study by myself so I am not disturbed.

A. location 

B. method 

C. culture 

D. network

7. Many language learners do not try to learn all the new words they come across.

A. study 

B. like 

C. meet 

D. understand

8. Electric cars are better for the environment. In addition, they can save money on petrol

A. In conclusion 

B. For example 


D. Furthermore

9. After her parents’ death, her chief inheritance was an old Bible, which she read and valued.

A. pursuit 

B. possession 

C. mistrust 

D. misery

10. They need to cut back on eating a lot of salt and sugary foods. They’re not good for their health.

A. reduce 

B. begin 

C. speed up 

D. carry out

Đáp án

1 – C; 2 – B; 3 – C; 4 – A; 5 – A;

6 – B; 7 – C; 8 – D; 9 – B; 10 – A 

Ex3. Antonyms

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the bold word(s) in each of the following questions.

1. A small fish needs camouflage to hide itself so that its enemies cannot find it.

A. cover 

B. beautify 

C. show 

D. locate

2. Solar energy doesn’t cause pollution, but it is not cheap.

A. expensive 

B. effective 

C. commercial 

D. possible

3. If you follow these simple rules, not only will you save money, but also the environment will be cleaner.

A. earn 

B. count 

C. waste 

D. replace

4. Animal communication is not a straightforward subject. It’s complicated because animals communicate differently with each other.

A. impossible to express 

B. difficult to understand

C. easy to interpret 

D. interesting to study

5. We must not let small children play in the kitchen. It is a dangerous place.

A. handy 

B. suitable 

C. central 

D. safe

6. With the help of the Internet, information can reach every corner of the world swiftly.

A. at a low speed 

B. at a high price

C. with some difficulty 

D. unexpectedly

7. The tendency to develop cancer, even in high-risk individuals, can be decreased by increasing the amount of fruit and vegetables in the diet.


B. growing 

C. lessening 

D. stopping

8. With butterflies in my stomach, he waited for his job interview.

A. nervously 

B. patiently 

C. happily 

D. courageously

9. I find playing sports, like badminton, an exciting way to exercise.

A. stimulating 

B. regular 

C. normal 

D. boring

10. Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.

A. come up 

B. stay unchanged

C. remain unstable 

D. go down

Đáp án

1 – C; 2 – A; 3 – C; 4 – B; 5 – D;

6 – A; 7 – C; 8 – B; 9 – D; 10 – B 

Ex4. Fill in each gap with one suitable word

so; electronic; way; entertainment; use; Internet; users; virus; consuming; means;

The Internet has rapidly developed and become part of our daily life. It’s very fast and convenient …………….(1) to get information. People …………….(2) the Internet for many purposes: education, communication,……………..(3) and commerce. The……………(4) help people communicate with friends and relatives by …………(5) by mail or chatting.

However, the Internet has limitations. It is time …………..(6) and costly. It is also dangerous ……………(7) of…………..(8) sometimes have to suffer various risks such as spam or…………..(9) junk mail, and personal information leaking…………..(10), while enjoying surfing, be alert!

Đáp án

1. Way 

2. Use 

3. Entertainment 

4. Internet 

5. Means 

6. Consuming

7. Virus

8. Users

9. Electronic

10. So

Download Bài Tập Từ Vựng Tiếng Anh Có Đáp Án 

Dưới đây là tài liệu bài tập tiếng Anh 9 thí điểm theo từng Unit có đáp án. Hãy luyện tập để củng cố và bổ sung thêm từ vựng tiếng Anh bạn nhé:

Link download:https://drive.google.com/file/d/1EFbmR1Rc79uqpG-Cw6QtlEZwEf2YfHd8/view

Ngoài ra, đừng quên khám phá phương pháp học tiếng Anh thông minh 4.0 cùng KISS English bạn nhé:


Lời Kết

Hy vọng bài viết trên sẽ cung cấp cho bạn đa dạng nguồn bài tập từ vựng tiếng Anh 9 thí điểm. Củng cố, bổ sung từ vựng tiếng Anh hằng ngày để ngày càng tiến bộ bạn nhé! Chúc bạn học tốt.       



Nhẹ Nhàng - Tự Nhiên - Khoa Học

Ms Thủy

Tên đầy đủ: Hoàng Minh Thủy. - Là người sáng lập Trung Tâm Tiếng Anh KISS English (thành lập ngày 16/08/2017) - Là tác giả của Bộ Sách Tiếng Anh "BOOM! ENGLISH" (ra mắt ngày 20/11/2023). - Là giảng viên chính của Hơn 20 Khóa Học Tiếng Anh Online, với hơn 20.000 học viên đã và đang học. - Đặc biệt, Ms Thủy được nhiều người biết đến với kênh TikTok @msthuy hơn 1,6 triệu người theo dõi, trang Facebook "KISS English" hơn 520.000 người theo dõi và kênh Youtube "KISS English Center" hơn 325.000 người đăng ký. - Tìm hiểu thêm về Thủy tại link: Giới thiệu tác giả... - Với sứ mệnh "Giúp 1 triệu người Việt Nam giỏi tiếng Anh" - Ms Thuỷ rất vui mừng được đồng hành cùng bạn trên hành trình này. Nếu bạn yêu mến Thuỷ, hãy kết bạn với Thuỷ nhé...

Contact Me on Zalo