Bài Tập Tiếng Anh Về Các Thì Hay Nhất 2022
Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn bài tập tiếng anh về các thì hay nhất 2022. Hãy theo dõi nhé.
Xem video của KISS English để nắm thuộc lòng 12 thì trong tiếng anh nhé.
Các thì trong tiếng Anh là nền tảng cơ bản nhưng vô cùng quan trọng đối với học viên cũng như người sử dụng tiếng Anh. Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn những bài tập tiếng Anh về các thì hay và bổ ích nhé.
Nội dung:
30 Câu Trắc Nghiệm Bài Tập Tiếng Anh Về Các Thì
1. When I last saw him, he _____ in London.
A. has lived B. is living C. was living D. has been living
2. We ______ Dorothy since last Saturday.
A. don’t see B. haven’t seen C. didn’t see D. hadn’t seen
3. The train ______ half an hour ago.
A. has been leaving B. left C. has left D. had left
4. Jack ______ the door.
A. has just painted B. paint C. will have painted D. painting
5. My sister ________ for you since yesterday.
A. is looking B. was looking C. has been looking D. looked
6. I ______ Texas State University now.
A. am attending B. attend C. was attending D. attended
7. He has been selling motorbikes ________.
A. ten years ago B. since ten years C. for ten years ago D. for ten years
8. Christopher Columbus _______ American more than 500 years ago.
A. discovered B. has discovered C. had discovered D. had been discovering
9. He fell down when he ______ towards the church.
A. run B. runs C. was running D. had run
10. We _______ there when our father died.
A. still lived B. lived still C. was still lived D. was still living
11. They ______ table tennis when their father comes back home.
A. will play B. will be playing C. play D. would play
12. By Christmas, I _______ for Mr. Smith for six years.
A. will have been working B. will work C. have been working D. will be working
13. I _______ in the room right now.
A. am being B. was being C. have been being D. am
14. I ______ to New York three times this year.
A. have been B. was C. were D. had been
15. I’ll come and see you before I _______ for the States.
A. leave B. will leave C. have left D. shall leave
16. The little girl asked what _______ to her friend.
A. has happened B. happened C. had happened D. would have happened
17. John ______ a book when I saw him.
A. is reading B. read C. was reading D. reading
18. He said he _______ return later.
A. will B. would C. can D. would be
19. Jack ________ the door.
A. has just opened B. open
C. have opened D. opening
20. I have been waiting for you ______.
A. since early morning B. since 9 a.m C. for two hours D. All are correct
21. Almost everyone _______ for home by the time we arrived.
A. leave B. left C. leaves D. had left
22. By the age of 25, he ______ two famous novels.
A. wrote B. writes C. has written D. had written
23. When her husband was in the army, Mary ______ to him twice a week.
A. was reading B. wrote C. was written D. had written
24. I couldn’t cut the grass because the lawnmower ______ a few days previously.
A. broke down B. has been broken C. had broken down D. breaks down
25. I have never played badminton before. This is the first time I _____ to play.
A. try B. tried C. have tried D. am trying
26. Since _______, I have heard nothing from him.
A. he had left B. he left C. he has left D. he was left
27. After I _______ lunch, I looked for my bag.
A. had B. had had C. have has D. have had
28. By the end of next year, George _______ English for two years.
A. will have learned B. will learn
C. has learned D. would learn
29. The man got out of the car, ________ round to the back, and opened the book.
A. walking B. walked C. walks D. walk
30. Henry _______ into the restaurant when the writer was having dinner.
A. was going B. went C. has gone D. did go
Đáp án: 1C 2B 3B 4A 5C 6A 7D 8A 9C 10A 11B 12A 13D 14A 15A 16C 17C 18B 19A 20D 21D 22D 23B 24C 25C 26B 27B 28A 29B 30B
Bài Tập Tiếng Anh Về Các Thì Quá Khứ
Tôi đã NHẢY LÊN vui sướng khi biết cách học Thì Quá Khứ Đơn VÔ CÙNG dễ dàng này:
Xem video và làm bài tập tiếng Anh về Các Thì Quá Khứ
Chia động từ ở dạng quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn:
On my last holiday, I went to Hawaii. When I (go) 1…………………………. to the beach for the first time, something wonderful happened. I (swim) 2…………………………. in the sea while my mother was sleeping in the sun.
My brother was building a castle and my father (drink) 3…………………………. some water. Suddenly I (see) 4…………………………. a boy on the beach. His eyes were blue like the water in the sea and his hair (be) 5…………………………. beautiful black.
He was very tall and thin and his face was brown. My heart (beat) ………………………. fast. I (ask) 7…………………………. him for his name with a shy voice. He (tell) 8…………………………. me that his name was John. He (stay) 9…………………………. with me the whole afternoon. In the evening, we met again. We ate pizza in a restaurant.
The following days we (have) 10…………………………. a lot of fun together. At the end of my holidays when I left Hawaii I said goodbye to John. We had tears in our eyes. He wrote to me a letter very soon and I answered him.
Đáp án:
1 went – 2 Was swimming – 3 Was drinking – 4 Saw – 5 Was – 6 beat – 7 Asked – 8 Told – 9 stayed – 10 Had
Chia động từ ở dạng quá khứ hoàn thành và quá khứ hoàn thành tiếp diễn:
I’m sorry I left without you last night, but I told you to meet me early because the show started at 8:00. I (try) ………to get tickets for that play for months, and I didn’t want to miss it. By the time I finally left the coffee shop where we were supposed to meet, I (have) ……. five cups of coffee and I (wait) …….. over an hour. I had to leave because I (arrange) ……… to meet Kathy in front of the theater.
When I arrived at the theater, Kathy (pick, already) ……… up the tickets and she was waiting for us near the entrance. She was really angry because she (wait) ……… for more than half an hour. She said she (give, almost) ……. up and (go) ………into the theater without us. Kathy told me you (be) …….. late several times in the past and that she would not make plans with you again in the future. She mentioned that she (miss) …….. several movies because of your late arrivals. I think you owe her an apology. And in the future, I suggest you be on time!
Đáp án: had been trying – had had – had been waiting – had arranged – had already picked – had been waiting – had almost given – had gone – had been – had missed
Tham Khảo Sách Bài Tập Tiếng Anh Về Các Thì
Xem video cách dùng Thì Hiện Tại Đơn đơn giản nhất | Ms Thuỷ KISS English
Cách Dùng Các Thì Tiếng Anh – Sách Bỏ Túi
- Quyển sách Cách Dùng Các Thì Tiếng Anh được biên soạn giúp người học có thêm tài liệu để hệ thống và luyện tập kiến thức về các chủ điểm ngữ pháp, đặc biệt là các thì trong tiếng Anh và cách sử dụng chúng.
- Nội dung sách bao gốm các phần: Lý thuyết, Bài tập, Bài kiểm tra trắc nghiệm. Phần đáp án các bài tập cuối sách sẽ giúp người học dễ dàng đối chiếu với kết quả bài làm của mình, từ đó hoàn thiện kiến thức hơn.
English At A Glance – Các Thì Trong Tiếng Anh
- Được biên soạn dành cho tất cả người học tiếng Anh, tài liệu này giúp bạn học và tham khảo nhanh những kiến thức quan trọng như từ vựng, ngữ pháp, các thì, động từ, cách phát âm, chính tả và dấu câu, những lỗi dễ mắc phải, các mẫu câu thông dụng trong giao tiếp… Những nội dung vừa nêu được trình bày cô đọng, dễ hiểu trên các trang gấp A4 để bạn nhanh chóng tìm thấy lời giải đáp cho những thắc mắc thường gặp đối với nhiều người học tiếng Anh.
Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh
- Đây là cuốn sách được nhiều người học tiếng Anh chọn mua khi muốn trang bị kiến thức nền, sách luôn nằm trong top best-seller và đã được tái bản nhiều lần trong những năm qua. Điểm đáng nói ở cuốn sách là hệ thống ngữ pháp và bài tập phong phú, dạng bài là các bài thường thấy trong các các kỳ thi của học sinh nên có tính ứng dụng rất cao trong học tập.
Lời Kết
Việc sử dụng thành thạo các thì có thể là một thử thách khá lớn, nhưng nó sẽ giúp bạn chinh phục được tiếng Anh nâng cao. Hy vọng những bài tập tiếng Anh vê các thì được KISS English chia sẻ trên đây sẽ giúp bạn học tập hiệu quả hơn.