300 Từ Tiếng Anh Thông Dụng (2022) | KISS English

300 Từ Tiếng Anh Thông Dụng (2022)

Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn 300 từ tiếng Anh thông dụng. Hãy theo dõi nhé.

Xem video của KISS English về cách học từ vựng siêu tốc và nhớ lâu tại đây nhé: 

Theo thống kê của Oxford, bạn sẽ hiểu được ít nhất 95% tiếng Anh dưới hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường khi bạn nắm được khoảng 3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất. Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn 300 từ tiếng Anh thông dụng. 

300 Từ Tiếng Anh Thông Dụng Oxford

300 Từ Tiếng Anh Thông Dụng Oxford
300 Từ Tiếng Anh Thông Dụng Oxford

abandon(v): /ə’bændən/ bỏ, từ bỏ

abandoned(adj): /ə’bændənd/ bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ

ability(n): /ə’biliti/ khả năng, năng lực

able(adj): /’eibl/ có năng lực, có tài

unable(adj): /’ʌn’eibl/ không có năng lực, không có tài

about(adv, prep): /ə’baut/ khoảng, về

above(prep, adv): /ə’bʌv/ ở trên, lên trên

abroad(adv): /ə’brɔ:d/ ở, nước ngoài, ngoài trời

absence(n): /’æbsəns/ sự vắng mặt

absent(adj): /’æbsənt/ vắng mặt, nghỉ

absolute(adj): /’æbsəlu:t/ tuyệt đối, hoàn toàn

absolutely(adv): /’æbsəlu:tli/ tuyệt đối, hoàn toàn

absorb(v): /əb’sɔ:b/ thu hút, hấp thu, lôi cuốn

abuse(n) (v): /ə’bju:s/ lộng hành, lạm dụng

academic(adj): /,ækə’demik/ thuộc học viện, ĐH, viện hàn lâm

accent(n): /’æksənt/ trọng âm, dấu trọng âm

accept(v): /ək’sept/ chấp nhận, chấp thuận

acceptable(adj): /ək’septəbl/ có thể chấp nhận, chấp thuận

unacceptable(adj): /’ʌnək’septəbl/ không chấp nhận đừợc

access(n): /’ækses/ lối, cửa, đường vào

accident(n): /’æksidənt/ tai nạn, rủi ro

accidental(adj): /,æksi’dentl/ tình cờ, bất ngờ

accidentally(adv): /,æksi’dentəli/ tình cờ, ngẫu nhiên

accommodation(n): /ə,kɔmə’deiʃn/ sự thích nghi, điều tiết

accompany(v): /ə’kʌmpəni/ đi theo, đi cùng, kèm theo

according to prep: /ə’kɔ:diɳ/ theo, y theo

account(n) (v): /ə’kaunt/ tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến

accurate(adj): /’ækjurit/ đúng đắn, chính xác, xác định

accurately(adv): /’ækjuritli/ đúng đắn, chính xác

accuse(v): /ə’kju:z/ tố cáo, buộc tội, kết tội

achieve(v): /ə’tʃi:v/ đạt được, dành được

achievement(n): /ə’tʃi:vmənt/ thành tích, thành tựu

acid(n): /’æsid/ axit

acknowledge(v): /ək’nɔlidʤ/ công nhận, thừa nhận

acquire(v): /ə’kwaiə/ dành được, đạt được, kiếm được

across(adv), (prep): /ə’krɔs/ qua, ngang qua

act(n) (v): /ækt/ hành động, hành vi, cử chỉ, đối xử

action(n): /’ækʃn/ hành động, hành vi

active(adj): /’æktiv/ tích cực hoạt động, nhanh nhẹn

actively(adv): /’æktivli/ tích cực

activit (n): /æk’tiviti/

actor, actress(n): /’æktə/ /’æktris/ diễn viên

actual(adj): /’æktjuəl/ thực tế, có thật

actually(adv): /’æktjuəli/ hiện nay, hiện tại

advertisement(n): /əd’və:tismənt/ quảng cáo

adapt(v): /ə’dæpt/ tra, lắp vào

add(v): /æd/ cộng, thêm vào

addition(n): /ə’diʃn/ tính cộng, phép cộng

in addition (to): thêm vào

additional(adj): /ə’diʃənl/ thêm vào, tăng thêm

address(n) (v): /ə’dres/ địa chỉ, đề địa chỉ

adequate(adj): /’ædikwit/ đầy, đầy đủ

adequately(adv): /’ædikwitli/ tương xứng, thỏa đáng

adjust(v): /ə’dʤʌst/ sửa lại cho đúng, điều chỉnh

admiration(n): /,ædmə’reiʃn/ sự khâm phục,ngừời khâm phục, thán phục

admire(v): /əd’maiə/ khâm phục, thán phục

admit(v): /əd’mit/ nhận vào, cho vào, kết hợp

adopt(v): /ə’dɔpt/ nhận làm con nuôi, bố mẹ nuôi

adult(n) (adj): /’ædʌlt/ người lớn, người trưởng thành; trưởng thành

advance(n) (v): /əd’vɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đưa lên, đề xuất

advanced(adj): /əd’vɑ:nst/ tiên tiến, tiến bộ, cấp cao

in advance: trước, sớm

advantage(n): /əb’vɑ:ntidʤ/ sự thuận lợi, lợi ích, lợi thế

take advantage of: lợi dụng

adventure(n): /əd’ventʃə/ sự phiêu lưu, mạo hiểm

advertise(v): /’ædvətaiz/ báo cho biết, báo cho biết trước

advertising(n): sự quảng cáo, nghề quảng cáo

advice(n): /əd’vais/ lời khuyên, lời chỉ bảo

advise(v): /əd’vaiz/ khuyên, khuyên bảo, răn bảo

affair(n): /ə’feə/ việc

affect(v): /ə’fekt/ làm ảnh hừởng, tác động đến

affection(n): /ə’fekʃn/ tình cảm, sự yêu mến

afford(v): /ə’fɔ:d/ có thể, có đủ khả năng, điều kiện (làm gì)

afraid(adj): /ə’freid/ sợ, sợ hãi, hoảng sợ

after (prep, conj): (adv) /’ɑ:ftə/ sau, đằng sau, sau khi

afternoon(n): /’ɑ:ftə’nu:n/ buổi chiều

afterwards(adv): /’ɑ:ftəwəd/ về sau, rồi thì, sau đấy

again(adv): /ə’gen/ lại, nữa, lần nữa

against(prep): /ə’geinst/ chống lại, phản đối

age(n): /eidʤ/ tuổi

aged(adj): /’eidʤid/ độ tuổi, đi (v)

agency(n): /’eidʤənsi/ tác dụng, lực; môi giới, trung gian

agent(n): /’eidʤənt/ đại lý, tác nhân

aggressive(adj): /ə’gresiv/ xâm lược, hung hăng (US: xông lên)

ago(adv): /ə’gou/ trước đây

agree(v): /ə’gri:/ đồng ý, tán thành

agreement(n): /ə’gri:mənt/ sự đồng ý, tán thành; hiệp định, hợp đồng

ahead(adv): /ə’hed/ trước, về phía trước

aid(n) (v): /eid/ sự giúp đỡ; thêm vào, phụ vào

aim(n) (v): /eim/ sự nhắm (bắn), mục tiêu, ý định; nhắm, tập trung, hướng vào

air(n): /eə/ không khí, bầu không khí, không gian

aircraft(n): /’eəkrɑ:ft/ máy bay, khí cầu

airport(n): sân bay, phi trường

alarm(n) (v): /ə’lɑ:m/ báo động, báo nguy

alarming(adj): /ə’lɑ:miɳ/ làm lo sợ, làm hốt hoảng, làm sợ hãi

alarmed(adj) /ə’lɑ:m/ cảnh báo

alcohol(n): /’ælkəhɔl/ rượu cồn

alcoholic(adj) (n): /,ælkə’hɔlik/ rượu; người nghiện rượu

alive(adj): /ə’laiv/ sống, vẫn còn sống, còn tồn tại

all det. pro(n) (adv) /ɔ:l/ tất cả

allow(v) /ə’lấu/ cho phép, để cho

all right(adj) (adv), exclamation /’ɔ:l’rait/ tốt, ổn, khỏe mạnh; được

ally(n) (v): /’æli/ nước đồng minh, liên minh; liên kết, kết thông gia

allied(adj): /ə’lấid/ liên minh, đồng minh, thông gia

almost(adv): /’ɔ:lmoust/ hầu như, gần như

alone(adj) (adv): /ə’loun/ cô đơn, một mình

along (prep, adv): /ə’lɔɳ/ dọc theo, theo; theo chiều dài, suốt theo

alongside (prep, adv): /ə’lɔɳ’said/ sát cạnh, kế bên, dọc theo

aloud(adv): /ə’laud/ lớn tiếng, to tiếng

alphabet(n): /’ælfəbit/ bảng chữ caia, bước đầu, điều cơ bản

alphabetical(adj): /,æflə’betikl/ thuộc bảng chứ cái

alphabetically(adv): /,ælfə’betikəli/ theo thứ tự abc

already(adv): /ɔ:l’redi/ được, rồi, được rồi

also(adv): /’ɔ:lsou/ cũng, cũng vậy, cũng thế

alter(v): /’ɔ:ltə/ thay đổi, biến đổi, sửa đổi

alternative(n) (adj): /ɔ:l’tə:nətiv/ sự lựa chọn; lựa chọn

alternatively(adv): như một sự lựa chọn

although conj. /ɔ:l’ðou/ mặc dù, dẫu cho

altogether(adv): /,ɔ:ltə’geðə/ hoàn toàn, hầu như; nói chung

always(adv): /’ɔ:lwəz/ luôn luôn

amaze(v): /ə’meiz/ làm ngạc nhiên, làm sửng sốt

amazing(adj): /ə’meiziɳ/ kinh ngạc, sửng sốt

amazed(adj): /ə’meiz/ kinh ngạc, sửng sốt

back(n) (adj) (adv) (v): /bæk/ lưng, sau, về phía sau, trở lại

background(n): /’bækgraund/ phía sau; nền

backwards (also backward especially in NAmE) (adv) /’bækwədz/ tên riêng

backward(adj): /’bækwəd/ về phía sau, lùi lại

bacteria(n): /bæk’tiəriəm/ vi khuẩn

bad(adj): /bæd/ xấu, tồi

go bad: bẩn thỉu, thối, hỏng

badly(adv): /’bædli/ xấu, tồi

bad-tempered(adj): /’bæd’tempəd/ xấu tính, dễ nổi cáu

bag(n): /bæg/ bao, túi, cặp xách

baggage(n); (especially NAmE) /’bædidʤ/ hành lý

bake(v): /beik/ nung, nướng bằng lò

balance(n) (v): /’bæləns/ cái cân; làm cho cân bằng, tương xứng

ball(n): /bɔ:l/ quả bóng

ban(v) (n): /bæn/ cấm, cấm chỉ; sự cấm

band(n): /bænd/ băng, đảng, nẹp

bandage(n) (v): /’bændidʤ/ dải băng; băng bó

bank(n): /bæɳk/ bờ (sông…) , đê

bar(n): /bɑ:/ quán bia rượu

bargain(n): /’bɑ:gin/ sự mặc cả, sự giao kèo mua bán

barrier(n): /bæriə/ đặt chướng ngại vật

base(n) (v): /beis/ cơ sở, cơ bản, nền móng; đặt tên, đặt cơ sở trên cái gì

based on: dựa trên

basic(adj): /’beisik/ cơ bản, cơ sở

basically(adv): /’beisikəli/ cơ bản, về cơ bản

basis(n): /’beisis/ nền tảng, cơ sở

bath(n): /bɑ:θ/ sự tắm

bathroom(n): buồng tắm, nhà vệ sinh

battery(n): /’bætəri/ pin, ắc quy

battle(n): /’bætl/ trận đ|nh, chiến thuật

can modal(v)(n) :/kæn/ có thể; nhà tù, nhà giam, bình, ca đựng

cannot: không thể’

could modal(v): /kud/ có thể

cancel(v): / ́kænsəl/ hủy bỏ, xóa bỏ’

cancer(n): /’kænsə/ bệnh ung thư

candidate(n): /’kændidit/ người ứng cử, thí sinh, người dự thi

candy(n)(NAmE): / ́kændi/ kẹo

cap(n): /kæp/ mũ lưỡi trai, mũ vải

capable(of)(adj): /’keipәb(ә)l/ có tài, có năng lực; có khả năng, cả gan

capacity(n):/kə’pæsiti/ năng lực, khả năng tiếp thu, năng suất

capital(n) (adj): /ˈkæpɪtl/ thủ đô, tiền vốn; chủ yếu, chính yếu, cơ bản

captain(n):/’kæptin/ người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh

community(n): /kə’mju:niti/ dân chúng, nhân dân

company(n): / ́kʌmpəni/ công ty

compare(v): /kәm’peә(r)/ so sánh, đối chiếu

comparison(n): /kəm’pærisn/ sự so sánh

compete(v): /kəm’pi:t/ đua tranh, ganh đua, cạnh tranh

confidently(adv): /’kɔnfidəntli/ tự tin

confine(v): /kən’fain/ giam giữ, hạn chế

confined(adj): /kən’faind/ hạn chế, giới hạn

confirm(v): /kən’fə:m/ xác nhận, chứng thực

conflict (n) (v) /(v) kənˈflɪkt ; (n)ˈkɒnflɪkt/: xung đột, va chạm; sự xung đột, sự va chạm

confront(v): /kən’frʌnt/ đối mặt, đối diện, đối chiếu

confuse (v): làm lộn xộn, xáo trộn

confusing(adj): /kən’fju:ziη/ khó hiểu, gây bối rối

confused(adj): /kən’fju:zd/ bối rối, lúng túng, ngượng

confusion(n): /kən’fju:ʒn/ sự lộn xộn, sự rối loạn

congratulations(n): /kən,grætju’lei∫n/ sự chúc mừng, khen ngợi; lời chúc mừng, khen ngợi(s)

continuous(adj): /kən’tinjuəs/ liên tục, liên tiếp

continuously(adv): /kən’tinjuəsli/ liên tục, liên tiếp

contract(n) (v): /’kɔntrækt/ hợp đồng, sự ký hợp đồng; ký kết

contrast(n) (v): /kən’træst/ or/’kɔntræst/ sự tương phản; làm tương phản, làm trái ngược

contrasting(adj): /kən’træsti/ tương phản

contribute(v): /kən’tribju:t/ đóng góp, ghóp phần

contribution(n): / ̧kɔntri ́bju:ʃən/ sự đóng góp, sự góp phần

control(n) (v): s/kən’troul/ sự điều khiển, quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy

in control(of): trong sự điều khiển của

under control: dưới sự điều khiển của

controlled(adj): /kən’trould/ được điều khiển, được kiểm tra

uncontrolled(adj): /’ʌnkən’trould/ không bị điều khiển, không bị kiểm tra, không bị hạn chế

convenient(adj): /kən ́vi:njənt/ tiện lợi, thuận lợi, thích hợp

convention(n): /kən’ven∫n/ hội nghị, hiệp định, quy ước

conventional(adj): /kən’ven∫ənl/ quy ướ

cconversation(n): /,kɔnvə’seiʃn/ cuộc đàm thoại, cuộc trò chuyện.

country(n): /ˈkʌntri/ nước, quốc gia, đất nước

countryside(n): /’kʌntri’said/ miền quê, miền nông thôn

county(n): /koun’ti/ hạt, tỉnh

couple(n): /’kʌpl/ đôi, cặp; đôi vợ chồng, cặp nam nữa couple một cặp, một đôi

courage(n): /’kʌridʤ/ sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí

course(n): /kɔ:s/ tiến trình, quá trình diễn tiến; sân chạy đua

of course: dĩ nhiên

court(n): /kɔrt , koʊrt/ sân, sân (tennis…), tòa án, quan tòa, phiên tòa

cousin(n): /ˈkʌzən/ anh em học

over(v)(n): /’kʌvə/ bao bọc, che phủ; vỏ, vỏ bọc

covered(adj); /’kʌvərd/ có mái che, kín đáo

covering(n): / ́kʌvəriη/ sự bao bọc, sự che phủ, cái bao, bọc

cow(n): /kaʊ/ con bò cái

crack(n) (v): /kræk/ cừ, xuất sắc; làm nứt, làm vỡ, nứt nẻ, rạn nứt

cracked(adj): /krækt/ rạn, nứtcraft (n)/kra:ft/ nghề, nghề thủ công

crash(n) (v): /kræʃ/ vải thô; sự rơi (máy bay), sự phá sản, sụp đổ; phá tan tành, phá vụn

crazy(adj): /’kreizi/ điên, mất trí

cream(n): /kri:m/ kem

create(v): /kri:’eit/ sáng tạo, tạo nên

creature(n): /’kri:tʃə/ sinh vật, loài vật

credit(n): /ˈkrɛdɪt/ sự tin, lòng tin, danh tiếng; tiền gửi ngân hàng

credit card(n): thẻ tín dụng

crime(n): /kraim/ tội, tội ác, tội phạm

criminal(adj,n): /ˈkrɪmənl/ có tội, phạm tội; kẻ phạm tội, tội phạm

crisis(n): /ˈkraɪsɪs/ sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng

crisp(adj): /krips/ giòn

criterion(n): /kraɪˈtɪəriən/ tiêu chuẩn

critical(adj): /ˈkrɪtɪkəl/ phê bình, phê phán; khó tính

criticism(n): / ́kriti ̧sizəm/ sự phê bình, sự phê phán, lời phê bình, lời phê phán

dad(n): /dæd/ bố, cha

daily(adj): /’deili/ hàng ngày

damage(n) (v): /’dæmidʤ/ mối hạn, điều hại, sự thiệt hại; làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại

damp(adj): /dæmp/ ẩm, ẩm ướt, ẩm thấp

dance(n) (v): /dɑ:ns/ sự nhảy múa, sự khiêu vũ; nhảy múa, khiêu vũ

dancing(n): /’dɑ:nsiɳ/ sự nhảy múa, sự khiêu vũ

dancer(n): /’dɑ:nsə/ diễn viên múa, người nhảy múa

danger(n): /’deindʤə/ sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo; nguy cơ, mối đe dọa

dangerous(adj): / ́deindʒərəs/ nguy hiểm

dare(v): /deər/ dám, dám đương đầu với; thách

dark(adj,(n): /dɑ:k/ tối, tối tăm; bóng tối, ám muội

data(n): / ́deitə/ số liệu, dữ liệu

date(n) (v): /deit/ ngày, kỳ, kỳ hạn, thời kỳ, thời đại; đề ngày tháng, ghi niên hiệu

daughter(n): /ˈdɔtər/ con gái

day(n): /dei/ ngày, ban ngày

diagram(n): /ˈdaɪəˌgræm/ biểu đồ

diamond(n): /´daiəmənd/ kim cương

diary(n): /’daiəri/ sổ nhật ký; lịch ghi nhớ

dictionary(n): /’dikʃənəri/ từ điển

die(v): /daɪ/ chết, từ trần, hy sinh

dying(adj): /ˈdaɪɪŋ/ sự chết

diet(n): /’daiət/ chế độ ăn uống, chế độ ăn kiêng

difference(n): /ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns/ sự khác nhau

different(adj): /’difrзnt/ khác, khác biệt, khác nhau

differently(adv): /’difrзntli/ khác, khác biệt, khác nhau

difficult(adj): /’difik(ə)lt/ khó, khó khăn, gay go

difficulty(n): /’difikəlti/ sự khó khăn, nỗi khó khăn, điều cản trở

dig(v): /dɪg/ đào bới, xới

dinner(n): /’dinə/ bữa trưa, chiều

direct(adj) (v): /di’rekt; dai’rekt/ trực tiếp, thẳng, thẳng thắn; gửi, viết cho ai, điều khiển

directly(adv): /dai´rektli/ trực tiếp, thẳng

direction(n): /di’rek∫n/ sự điều khiển, sự chỉ huy

director(n): /di’rektə/ giám đốc, người điều khiển, chỉ huy

dirt(n): /də:t/ đồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn, vật rác rưởi

dirty(adj): /´də:ti/ bẩn thỉu, dơ bẩn

disabled(adj): /dis´eibld/ bất lực, không có khă năng

dis(adv)antage(n): /ˌdɪsədˈvæntɪdʒ , ˌdɪsədˈvɑntɪdʒ/sự bất lợi, sự thiệt hại

disagree(v): /¸disə´gri:/ bất đồng, không đồng ý, khác, không giống; không hợp

disagreement(n): /¸disəg´ri:mənt/ sự bất đồng, sự không đồng ý, sự khác nhau

disappear(v): /disə’piə/ biến mất, biến đi

disappoint(v): /ˌdɪsəˈpɔɪnt/ không làm thỏa ước nguyện, ý mong đợi; thất ước, làm thất bại

disappointing(adj): /¸disə´pɔintiη/ làm chán ngán, làm thất vọng

disappointed(adj): /,disз’pointid/ thất vọng

disappointment(n): /¸disə´pɔintmənt/ sự chán ngán, sự thất vọng

disapproval(n): /¸disə´pru:vl/ sự phản đổi, sự không tán thành

disapprove (of) (v): /¸disə´pru:v/ không tán thành, phản đối, chê

disapproving(adj): /¸disə´pru:viη/ phản đối

disaster(n): /di’zɑ:stə/ tai họa, thảm họa

disc (also disk, especially in NAmE)(n): /disk/ đĩa

discipline(n): /’disiplin/ kỷ luật

discount(n): /’diskaunt/ sự bớt giá, sự chiết khấu, tiền bớt, chiết khấu

discover(v): /dis’kʌvə/ khám phá, phát hiện ra, nhận ra

discovery(n): /dis’kʌvəri/ sự khám phá, sự tìm ra, sự phát hiện ra

discuss(v): /dis’kΛs/ thảo luận, tranh luận

discussion(n): /dis’kʌʃn/ sự thảo luận, sự tranh luận

disease(n): /di’zi:z/ căn bệnh, bệnh tật

disgust(v) (n): /dis´gʌst/ làm ghê tởm, làm kinh tởm, làm phẫn nộ

disgusting(adj): /dis´gʌstiη/ làm ghê tởm, kinh tởm

disgusted(adj): /dis´gʌstid/ chán ghét, phẫn nộ

dish(n): /diʃ/ đĩa (đựng thức ăn)

dishonest(adj): /dis´ɔnist/ bất lương, không thành thật

dishonestly(adv): /dis’onistli/ bất lương, không lương thiện

disk(n): /disk/ đĩa, đĩa hát

dislike(v) (n): /dis’laik/ sự không ưa, không thích, sự ghét

dismiss(v): /dis’mis/ giải tán (quân đội, đám đông); sa thải (người làm)

display(v) (n): /dis’plei/ bày tỏ, phô trương, trưng bày; sự bày ra, phô bày, trưng bày

dissolve(v): /dɪˈzɒlv/ tan rã, phân hủy, giải tán

distance(n): /’distəns/ khoảng cách, tầm xa

distinguish(v): /dis´tiηgwiʃ/ phân biệt, nhận ra, nghe ra

distribute(v): /dis’tribju:t/ phân bổ, phân phối, sắp xếp, phân loại

distribution(n): /,distri’bju:ʃn/ sự phân bổ, sự phân phối, phân phát, sự sắp xếp

district(n): /’distrikt/ huyện, quận

disturb(v): /dis´tə:b/ làm mất yên tĩnh, làm náo động, quấy rầy

disturbing(adj): /dis´tə:biη/ xáo trộn

300 Từ Tiếng Anh Thông Dụng Nhất

300 Từ Tiếng Anh Thông Dụng Nhất
300 Từ Tiếng Anh Thông Dụng Nhất

Download full PDF tại link: https://drive.google.com/file/d/1uopavxt5lS4bENq4hBr1uD1jwoGlvJSj/view 

Để học từ vựng tiếng Anh một cách hiệu quả, các bạn nên áp dụng những phương pháp sau: 

Dùng và áp dụng từ ngay sau khi học:

Đừng để từ vựng bạn mới học được bị lãng quên vô ích. Ứng dụng ngay sau khi học chính là cách giúp bạn ghi nhớ hiệu quả hơn. Đó là có thể là một dòng tweet với từ mới hoặc một vài dòng ngẫu hứng trên facebook hay instagram,… Hoặc nếu có một người bạn học cùng thì bạn có thể tranh thủ tán gẫu lại càng tốt. Bạn sẽ thấy ngạc nhiên vì hiệu quả thu được đấy.

Lặp lại từ nhiều lần

Bất cứ việc gì càng lặp lại với tần suất cao thì chắc chắn việc ghi nhớ cũng sẽ lâu hơn. Với từ vựng tiếng Anh cũng vậy. Thường thì bạn chỉ cần bắt gặp từ đó khoảng trên dưới 20 lần, chắc chắn bạn sẽ ghi nhớ vĩnh viễn. Sẽ rất hiếm có ngoại lệ nên bạn hoàn toàn có thể an tâm với phương pháp này nhé.

Kèm thêm một số hoạt động bổ trợ

Ngoài việc áp dụng các cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả như ở trên chúng ta vừa điểm qua, bạn đừng nên bỏ qua việc học bằng các hoạt động bổ trợ khác nhé. Ví dụ như là:

+ Làm bài test đều đặn: Việc test thường xuyên không chỉ giúp bạn đánh giá trình độ mà còn nhắc lại từ vựng với bạn. Và tất nhiên càng gặp nhiều sẽ càng nhớ lâu. Điều này chỉ có lợi chứ hoàn toàn không gây hại gì cả nhé.

+ Trang bị sẵn những tài nguyên học từ vựng tin cậy với độ chuẩn xác cao: Đó có thể là các trang web học từ vựng tiếng Anh hỗ trợ học từ vựng trực tuyến của các đơn vị chính thống hoặc cũng có thể là các phần mềm ứng dụng được phát hành từ các đơn vị uy tín. Ví dụ như:

1 . https://www.vocabulary.com/ 

2 . https://quizlet.com/ 

3 . https://dictionary.cambridge.org 

4 . https://www.oxfordlearnersdictionaries.com 

Lời Kết 

Trên đây là 300 từ tiếng Anh thông dụng mà KISS English muốn chia sẻ với bạn. Hy vọng bài viết này hay và bổ ích với các bạn. Chúc các bạn có thời gian vừa học vừa chơi vui vẻ cùng những câu đố bằng tiếng Anh.

TẶNG MIỄN PHÍ

10 VIDEO HỌC TIẾNG ANH HAY NHẤT


Tăng kỹ năng giao tiếp nhanh chóng.


XEM NGAY >>
Ms Thủy
 

Với phương châm "Keep It Simple & Stupid" - KISS English mong rằng bạn sẽ giỏi tiếng Anh nhanh chóng và thành công trong cuộc sống. Nếu bạn yêu mến Thuỷ, hãy kết bạn với Thuỷ nhé...

Contact Me on Zalo