Cụm Tính Từ Trong Tiếng Anh Phổ Biến (2022) | KISS English

Cụm Tính Từ Trong Tiếng Anh Phổ Biến (2022)

Trong bài viết này, KISS English sẽ cùng các bạn tìm hiểu về cụm tính từ trong tiếng Anh. Hãy theo dõi nhé. 

Xem ngay cách học từ vựng hiệu quả nhất tại đây nhé: 

Video hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả nhất | Ms Thuỷ KISS English

Nắm vững nhiều cụm tính từ trong tiếng Anh sẽ giúp cho câu nói hoặc câu viết của chúng ta trở nên phong phú hơn, lưu loát hơn. Trong bài viết này, KISS English sẽ cùng các bạn tìm hiểu về cụm tính từ trong tiếng Anh. Hãy theo dõi nhé.

Cụm Tính Từ Trong Tiếng Anh Là Gì?

Cụm Tính Từ Trong Tiếng Anh Là Gì?
Cụm Tính Từ Trong Tiếng Anh Là Gì?

Tương tự ngữ pháp tiếng Việt, cụm tính từ trong tiếng Anh là 1 nhóm từ dùng để miêu tả 1 danh từ hoặc đại từ. Tính từ trong cụm tính từ có thể xuất hiện ở đầu, cuối hoặc giữa cụm từ. Tuy nhiên, điểm chung của cụm tính từ là cấu tạo gồm phần chính là tính từ và phần phụ là bổ ngữ hoặc bổ sung đi kèm. 

Cấu trúc cụm tính từ: Phần phụ trước + Tính từ + Phần phụ trung tâm + Phần phụ sau, trong đó:

Phần phụ trước: thường là động từ, có thể có hoặc không.

Tính từ: có thể có 1 hoặc nhiều tính từ, các tính từ có thể cùng 1 nhóm (Opinion, Size,…)

Phần phụ trung tâm: thường là liên từ (and, but,…), có thể có hoặc không.

Phần phụ sau: thường là danh từ, đại từ, có thể có hoặc không.

Chức Năng Của Cụm Tính Từ Trong Tiếng Anh

Trong tiếng Anh thì cụm tính từ đảm nhiệm 2 chức năng: cụm tính từ bổ nghĩa cho một danh từ, cụm tính từ làm vị ngữ đứng ở sau linking verbs. 

Cụm tính từ bổ nghĩa cho danh từ 

Cụm tính từ đứng phía trước danh từ nhằm cung cấp cho người đọc, người nghe những thông tin bổ sung về tính chất, đặc điểm của một danh từ. 

Ví dụ: She is afraid of snakes. (Cô ấy rất sợ rắn.)

Cụm tính từ làm vị ngữ cho câu 

Cụm tính từ làm vị ngữ khi tính từ đứng sau một động từ liên kết. Trong trường hợp này, cụm tính từ sẽ giúp câu văn có nghĩa hoàn chỉnh hơn. 

Ví dụ: When we are in trouble, keeping a positive thinking is very difficult: Khi chúng ta gặp khó khăn, giữ một suy nghĩ tích cực là rất khó. 

Các Cụm Tính Từ Trong Tiếng Anh Phổ Biến

Các Cụm Tính Từ Trong Tiếng Anh Phổ Biến
Các Cụm Tính Từ Trong Tiếng Anh Phổ Biến

Cụm tính từ đi với ABOUT

STTCụm tính từÝ nghĩa
1To be sorry about stlấy làm tiếc ,hối tiếc về cái gì
2To be curious about sttò mò về cái gì
3To be doublfut about sthoài nghi về cái gì
4To be enthusiastic about sthào hứng về cái gì
5To be reluctan about st (or to ) stngần ngại,hừng hờ với cái gì
6To be uneasy about stkhông thoải mái

Cụm tính từ đi với FOR

STTCụm tính từÝ nghĩa
7Anxious for, aboutlo lắng
8Bad forxấu cho
9Good fortốt cho
10Convenient forthuận lợi cho…
11Difficult forkhó…
12Late fortrễ…
13Liable for sthcó trách nhiệm về pháp lý
14Dangerous fornguy hiểm…
15Famous fornổi tiếng
16Fit forthích hợp với
17Well-known fornổi tiếng
18Greedy fortham lam…
19Good fortốt cho
20Grateful for sthbiết ơn về việc…
21Helpful / useful forcó ích / có lợi
22Necessary forcần thiết
23Perfect forhoàn hảo
24Prepare forchuẩn bị cho
25Qualified forcó phẩm chất
26Ready for sthsẵn sàng cho việc gì
27Responsible for sthcó trách nhiệm về việc gì
28Suitable forthích hợp
29Sorry forxin lỗi / lấy làm tiếc cho

Cụm tính từ đi với in

To beliveve in st/sb: tin tưởng cái gì / vào ai

To delight in st: hồ hởi về cái gì

To be engaged in st: tham dự ,lao vào cuộc

To be experienced in st: có kinh nghiệm về cái gì

To be interested in st /doing st: quan tâm cái gì /việc gì

To be involed in st: dính lứu vào cái gì

To be deficient in st: thiếu hụt cái gì

To be fortunate in st: may mắn trong cái gì

To be honest in st /sb: trung thực với cái gì

To be weak in st: yếu trong cái gì

Cụm tính từ đi với of

Ashamed of : xấu hổ về…

Afraid of : sợ, e ngại…

Ahead of ; trước

Aware of : nhận thức

Capable of : có khả năng

Confident of : tin tưởng

Doublful of : nghi ngờ

Fond of : thích

Full of : đầy

Hopeful of : hy vọng

Independent of : độc lập

Nervous of : lo lắng

Proud of : tự hào

Jealous of : ganh tỵ với

Guilty of : phạm tội về, có tội

Sick of : chán nản về

Scare of : sợ hãi

Suspicious of : nghi ngờ về

Joyful of : vui mừng về

Quick of : nhanh chóng về, mau

Tired of : mệt mỏi

Terrified of : khiếp sợ về

Cụm tính từ đi với from

To borrow from sb/st: vay mượn của ai /cái gì

To demand st from sb: đòi hỏi cái gì ở ai

To demiss sb from st:bãi chức ai

To demiss sb/st from: giải tán cái gì

To draw st from st: rút cái gì

To emerge from st: nhú lên cái gì

To escape from ..: thoát ra từ cái gì

To himder sb from st = To prevent st from: ngăn cản ai cái gì

To prohibit sb from doing st: cấm ai làm việc gì

To separate st/sb from st/sb: tách cái gì ra khỏi cái gì / tách ai ra khỏi ai

To suffer from: chịu đựng đau khổ

To be away from st/sb: xa cách cái gì /ai

To be different from st: khác về cái gì

To be far from sb/st: xa cách ai/ cái gì

To be safe from st: an toàn trong cái gì

To be resulting from st do cái gì có kết quả

Tham khảo thêm bài viết: http://kissenglishcenter.com/500-tinh-tu-tieng-anh/

Lời Kết

Trên đây là những thông tin về cụm tính từ trong tiếng Anh mà KISS English muốn đem đến cho bạn. Hy vọng bài viết này phù hợp và bổ ích với bạn. Chúc bạn có một buổi học vui vẻ và hiệu quả. 

Đọc thêm:

https://vtc.vn/kiss-english-mang-den-phuong-phap-hoc-tieng-anh-khoa-hoc-hieu-qua-ar706417.html

DÀNH CHO BỐ MẸ

GIÚP CON GIỎI TIẾNG ANH


Nhẹ Nhàng - Tự Nhiên - Khoa Học


XEM NGAY >>
Ms Thủy
 

Với phương châm "Keep It Simple & Stupid" - KISS English mong rằng bạn sẽ giỏi tiếng Anh nhanh chóng và thành công trong cuộc sống. Nếu bạn yêu mến Thuỷ, hãy kết bạn với Thuỷ nhé...

Contact Me on Zalo