500 Tính Từ Tiếng Anh Hay Và Thông Dụng | KISS English

500 Tính Từ Tiếng Anh Hay Và Thông Dụng

Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn 500 tính từ tiếng Anh siêu hay và bổ ích. Hãy theo dõi nhé.

Xem video của KISS English về cách học từ vựng siêu tốc và nhớ lâu tại đây nhé: 

Tính từ là loại từ quan trọng giúp bạn mô tả rõ ràng các tính chất của sự vật hiện tượng con người, đồng thời thể hiện được cảm xúc trong câu nói. Trong bài viết này, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn 500 tính từ tiếng Anh siêu hay và bổ ích.

Mẹo Học 500 Tính Từ Tiếng Anh Hiệu Quả

Mẹo Học 500 Tính Từ Tiếng Anh Hiệu Quả
Mẹo Học 500 Tính Từ Tiếng Anh Hiệu Quả

ADJECTIVE (Tính từ) là từ bổ trợ cho danh từ hoặc đại từ, chúng để miêu tả một sự vật hoặc hiện tượng mà danh từ đó đại diện.

Trong tiếng Việt lẫn tiếng Anh người ta rất thường sử dụng tính từ trong giao tiếp, như có những câu nói:

“Cô ấy đẹp quá!”.  – She is reallybeautiful.

“Cậu kia nhiều chuyện quá!”  – He is really talkative.

Dùng tính từ trong giao tiếp giúp câu văn của bạn sẽ cụ thể hơn, và trở nên hấp dẫn hơn nhiều. Chính vì vậy, việc bổ sung tính từ ngay bây giờ là điều rất cần thiết để có thể giao tiếp tiếng Anh.

Theo thống kê của đại học Oxford, bạn chỉ cần nắm khoảng 500 Tính từ tiếng Anh thông dụng là đã đủ miêu tả cho các tình huống giao tiếp tiếng Anh hàng ngày.

Dưới đây, KISS English sẽ chia sẻ cho các bạn một số mẹo học tính từ hiệu quả: 

Mẹo số 1

Tính từ trong tiếng Anh chỉ màu sắc (color), nguồn gốc (origin), chất liệu (material) và mục đích (purpose) thường sắp xếp theo thứ tự như sau:

Mẹo số 2

Những tính từ khác như tính từ chỉ kích cỡ (size), chiều dài (length), chiều cao (height)… thường đứng trước các tình từ chỉ màu sắc, nguồn gốc, chất liệu, mục đích. Ví dụ:

A square wood table (NOT a wood square table): Một chiếc bàn vuông bằng gỗ.

A short modern white silk skirt (NOT a modern, short white silk skirt): Một chiếc váy ngắn hiện đại màu trắng.

Mẹo số 3

Các tính từ trong tiếng Anh thể hiện sự phê phán (judgements) hay thái độ (attitudes) như là: wonderful, perfect, lovely…đặt trước các tính từ khác. 

Ví dụ:

A lovely small white puppy: Một chú cún con màu trắng, nhỏ, đáng yêu.

Beautiful big blue eyes: Đôi mắt to xanh thẳm tuyệt đẹp.

Nhưng để nhớ được hết các quy tắc trên thì không phải chuyện đơn giản, vậy nên mình sẽ bật mí một câu thần chú nhỏ giúp bạn có thể dễ dàng ghi nhớ tất cả những quy tắc phức tạp ấy. Câu thần chú đó là: OPSASCOMP. Trong đó:

Opinion – tính từ chỉ quan điểm, sự đánh giá. Ví dụ: lovely, wonderful,…

Size – tính từ chỉ kích cỡ. Ví dụ: small, big…

Age – tính từ chỉ độ tuổi. Ví dụ: young, old…

Shape – tính từ chỉ hình dạng. Ví dụ: round, square,…

Color – tính từ chỉ màu sắc. Ví dụ: white, blue,…

Origin – tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ. Ví dụ: British, Japanese,…

Material – tính từ chỉ chất liệu. Ví dụ: wood, silk,…

Purpose – tính từ chỉ mục đích. Ví dụ: cleaning, cooking…

Mở rộng: Công thức trên là phiên bản rút gọn với các loại tính từ hay được sử dụng nhất.Theo Cambridge Dictionary, phiên bản đầy đủ của công thức này như sau:

Opinion (nhận xét, ý kiến) > Size (kích thước) > Physical Quality (chất lượng) > Age (tuổi) > Shape (hình dạng) > Color (màu sắc) > Origin (xuất xứ) > Material (nguyên liệu) > Type (loại) > Purpose (mục đích sử dụng).

500 Tính Từ Tiếng Anh Và 100 Tính Từ Phổ Biến Nhất

500 Tính Từ Tiếng Anh Và 100 Tính Từ Phổ Biến Nhất
500 Tính Từ Tiếng Anh Và 100 Tính Từ Phổ Biến Nhất

Dưới đây là danh sách 100 tính từ phổ biến nhất kèm theo tài liệu PDF full 500 tính từ tiếng anh. 

Số thứ tựTự vựng tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1Shy/ʃaɪ/nhút nhát
2Confident/ˈkɒn.fɪ.dənt/tự tin
3Original/əˈrɪdʒ.ən.əl/nguyên bản
4Scared/skeəd/sợ hãi
5Popular/ˈpɒp.jə.lər/thịnh hành
6Absent/ˈæb.sənt/vắng mặt
7Nervous/ˈnɜː.vəs/lo lắng
8Special/ˈspeʃ.əl/đặc biệt
9Favourite/ˈfeɪ.vər.ɪt/yêu thích
10Crowded/ˈkraʊ.dɪd/đông đúc
11Peaceful/ˈpiːs.fəl/bình yên
12Beautiful/ˈbjuː.tɪ.fəl/đẹp
13Common/ˈkɒm.ən/phổ biến
14Acceptable/əkˈsept.ə.bəl/chấp nhận được
15Punctual/ˈpʌŋk.tʃu.əl/đúng giờ
16Challenging/´tʃælindʒiη/mang tính thách thức
17Jobless/ˈdʒɒb.ləs/thất nghiệp
18Qualified/ˈkwɒl.ɪ.faɪd/đủ khả năng
19Employed/ɪmˈplɔɪd/có việc làm
20Rich/rɪtʃ/giàu
21Cheap/tʃiːp/rẻ
22Expensive/ɪkˈspen.sɪv/đắt
23Wasteful/ˈweɪst.fəl/phí phạm
24Broke/brəʊk/cháy túi
25Due/dʒuː/đến hạn
26Reasonable/ˈriː.zən.ə.bəl/phải chăng
27Generous/ˈdʒen.ər.əs/hào phóng
28Exciting/ɪkˈsaɪ.tɪŋ/gây hứng thú
29Lively/ˈlaɪv.li/sống động
30Modern/ˈmɒd.ən/hiện đại
31Various/ˈveə.ri.əs/đa dạng
32Bustling/ˈbʌs.lɪŋ/náo nhiệt
33Appealing/əˈpiː.lɪŋ/thu hút
34Central/ˈsen.trəl/ở giữa
35Convenient/kənˈviː.ni.ənt/tiện lợi
36Pricey/ˈpraɪ.si/đắt đỏ
37Selfish/ˈsel.fɪʃ/ích kỉ
38Unhealthy/ʌnˈhel.θi/không tốt cho sức khoẻ
39Poor/pɔːr/nghèo
40Affordable/əˈfɔː.də.bəl/vừa túi tiền
41Overpopulated/ˌəʊ.vəˈpɒp.jə.leɪ.tɪd/quá tải dân số
42Comfortable/ˈkʌm.fə.tə.bəl/thoải mái
43Cramped/kræmpt/chật chội
44Safe/seɪf/an toàn
45Vibrant/ˈvaɪ.brənt/sôi động
46Friendly/ˈfrend.li/thân thiện
47One-way/ˌwʌnˈweɪ/một chiều
48Complicated/ˈkɒm.plɪ.keɪ.tɪd/phức tạp
49Chilled/tʃɪld/thư giãn
50Noisy/ˈnɔɪ.zi/ồn ào
51Comfy/ˈkʌm.fi/dễ chịu
52Cosy/ˈkəʊ.zi/ấm cúng
53Excited/ɪkˈsaɪ.tɪd/hào hứng
54Huge/hjuːdʒ/rất lớn
55Amazing/əˈmeɪ.zɪŋ/đáng kinh ngạc
56Disappointed/ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd/thất vọng
57Hidden/ˈhɪd.ən/bị ẩn giấu
58Touristy/ˈtʊə.rɪ.sti/quá đông du khách
59Lovely/ˈlʌv.li/đáng yêu
60Local/ˈləʊ.kəl/thuộc địa phương
61National/ˈnæʃ.ən.əl/toàn quốc
62Normal/ˈnɔː.məl/bình thường
63Fair/feər/công bằng
64Strange/streɪndʒ/kì lạ
65Angry/ˈæŋ.ɡri/tức giận
66Proud/praʊd/tự hào
67Traditional/trəˈdɪʃ.ən.əl/truyền thống
68Familiar/fəˈmɪl.i.ər/quen thuộc
69Rainy/ˈreɪ.ni/nhiều mưa
70Pleasant/ˈplez.ənt/dễ chịu
71Sunny/ˈsʌn.i/nhiều nắng
72Nasty/ˈnɑː.sti/gây khó chịu
73Awful/ˈɔː.fəl/kinh khủng
74Typical/ˈtɪp.ɪ.kəl/điển hình
75Humid/ˈhjuː.mɪd/ẩm
76Yummy/ˈjʌm.i/ngon
77Crispy/ˈkrɪs.pi/giòn
78Sweet/swiːt/ngọt
79Savoury/ˈseɪ.vər.i/có vị mặn
80Vegetarian/ˌvedʒ.ɪˈteə.ri.ən/chay
81Oily/ˈɔɪ.li/nhiều dầu mỡ
82Dry/draɪ/khô
83Hangry/ˈhæŋ.ɡri/cáu vì đói
84Spicy/ˈspaɪ.si/cay
85Thirsty/ˈθɜː.sti/khát nước
86Tipsy/ˈtɪp.si/ngà ngà say
87Useless/ˈjuːs.ləs/vô dụng
88Sparkling/ˈspɑː.klɪŋ/có ga
89Terrible/ˈter.ə.bəl/tồi tệ
90Plain/pleɪn/nhạt
91Strong/strɒŋ/nồng
92Raw/rɔː/sống (chưa chín)
93Fresh/freʃ/tươi
94Delicious/dɪˈlɪʃ.əs/ngon miệng
95Frozen/ˈfrəʊ.zən/đông lạnh
96Undercooked/ˌʌn.dəˈkʊkt/chưa nấu kĩ
97Tasty/ˈteɪ.sti/ngon
98Strict/strɪkt/nghiêm ngặt
99Crappy/ˈkræp.i/dở tệ
100Ageing/ˈeɪ.dʒɪŋ/lão hóa

Full PDF: https://drive.google.com/file/d/1oBbI4qRgDDAxXg1SBTxUxu0rpBDykhEh/view 

Lời Kết 

Trên đây là 500 tính từ tiếng Anh phổ biến nhất mà KISS English muốn chia sẻ với bạn. Hy vọng bài viết này hay và bổ ích với các bạn. Chúc các bạn có thời gian vừa học vừa chơi vui vẻ cùng những câu đố bằng tiếng Anh.

TẶNG MIỄN PHÍ

10 VIDEO HỌC TIẾNG ANH HAY NHẤT


Tăng kỹ năng giao tiếp nhanh chóng.


XEM NGAY >>
Ms Thủy
 

Với phương châm "Keep It Simple & Stupid" - KISS English mong rằng bạn sẽ giỏi tiếng Anh nhanh chóng và thành công trong cuộc sống. Nếu bạn yêu mến Thuỷ, hãy kết bạn với Thuỷ nhé...

Contact Me on Zalo