Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 6 (Chi Tiết) | KISS English

Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 6 (Chi Tiết)

Trong bài viết này, KISS English sẽ gửi đến bạn tổng hợp đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 6 cực hay. Cùng theo dõi nhé!

Xem video KISS English hướng dẫn kiến thức về so sánh hơn trong tiếng Anh vô cùng dễ hiểu. Bấm nút Play để xem ngay:

Trong chương trình tiếng Anh 6, bạn sẽ được tìm hiểu nhiều chủ điểm ngữ pháp, từ vựng vô cùng thú vị. Bài viết dưới đây, KISS English sẽ gửi đến bạn đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 6 một cách chi tiết, dễ hiểu để bạn có thể tổng hợp kiến thức một cách đầy đủ nhất. Cùng theo dõi nhé!

Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 6

Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 6
Đề Cương Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 6

Từ vựng

Từ vựng tiếng Anh có vai trò vô cùng quan trọng. Nó quyết định tốc độ đọc hiểu và làm bài của bạn rất nhiều. Bạn cần nắm từ vựng của 12 Unit theo các chủ đề. Bạn nên chú ý ôn tập từ vựng ngay sau khi học, tránh tình trạng gần đến ngày thi mới ôn tập có thể dẫn đến không hiệu quả, stress. 

Bạn có thể tham khảo cách học từ vựng dễ hiểu, nhanh chóng dưới đây:

Ngữ pháp

Dưới đây là các chủ điểm ngữ pháp quan trọng chương trình tiếng Anh 6 bạn cần nắm: 

1. Các thì

Các thì trong tiếng Anh là nội dung quan trọng kiến thức được giới thiệu xuyên suốt trong quá trình học tiếng Anh từ cấp độ thấp đến cao. Để nắm rõ và ghi nhớ một cách dễ dàng các thì, bạn có thể xem video cực dễ hiểu dưới đây nhé:

2. Cách sử dụng There is…. / there are…. 

Cấu trúc này diễn tả nghĩa: Có …. 

Cụ thể:

Cấu trúc: 

Khẳng địnhPhủ địnhNghi vấn
There is(+) There is + a/ an + N (danh từ số ít/danh từ không đếm được) + (in/ on/ at….. + place). 

Ví dụ: There is a pen on the desk: Có 1 cái bút trên bàn. 
(-) There isn’t + a/ an + N (danh từ số ít/không đếm được) + (in/ on/ at….. + place). 

Ví dụ:There isn’t any tea in the cup.
(?) Is + there + a/an + n (danh từ số ít/không đếm được) + (in/ on/ at….. + place)?
Yes, there is/ No, there isn’t.

Ví dụ: Is there a pen on the desk?Yes, there is. 
There are(+) There is + a/ an + N (danh từ nhiều) + (in/ on/ at….. + place). 

Ví dụ: There are two cat in the yard: Có 2 chú mèo ở sân.
(-) There aren’t + a/ an + N (danh từ số nhiều) + (in/ on/ at….. + place).  (?) Are + there + a/an + n (danh từ số nhiều) + (in/ on/ at….. + place)?

Yes, there are/ No, there aren’t.

3. Giới từ chỉ nơi chốn, thời gian  

Một số giới từ thông dụng chỉ nơi chốn:

  • On: Ở trên
  • In: Ở trong
  • At: Ở…
  • In front of: phía trước
  • Behind: Đằng sau
  • Between: ở giữa
  • Across from/ opposite: Đối diện với…
  • Next to/ beside: kế bên
  • Near/ close to: Gần đó 
  • Above/ over: ở trên, cao hơn cái gì đó
  • Under/ below: Ở dưới, thấp hơn cái gì đó
  • From: từ nơi nào đó

Một số giới từ chỉ thời gian thông dụng:

  • In + mùa , Buổi , tháng , năm 
  • On + thứ / ngày tháng
  • At + giờ

4. Mô tả hình dáng với be và have 

Cấu trúc:

  • Be:
(+) S + be + adj 

(-)  S + tobe +not + adj

(?) Tobe + S + adj?
Ví dụ:

This coat is beautiful. 

This coat isn’t beautiful.

Is this coat beautiful?
Yes, it is/No, it isn’t. 
  • Have:
(+) I/ you/ we/ they + have (a/ an) + adj + noun.

(-)  I/ you/ we/ they + haven’t (a/ an) + adj + noun.

(?) Do + I/ you/ we/ they + have (a/ an) + adj + noun?
– Yes, I/ you/ we/ they do
– No, I/ you/ we/ they don’t.
(+) He/ She/ It + has (a/ an) + adj + noun.

(-) He/ She/ It + hasn’t (a/ an) + adj + noun.

(?) Does + she/ he/ it + have + (a /an) + adj + noun?
– Yes, he/ she/ it does
– No, he/ she/ it doesn’t.

Ví dụ: 

  • Hana has an oval face. 
  • I have long hair. 
  • He doesn’t have a beard. 
  • Does your sister have a small nose? Yes, she has.

5. So sánh hơn

Để hiểu kỹ về cấu trúc, cách sử dụng của cấu trúc so sánh hơn, mời bạn xem video hướng dẫn cách sử dụng so sánh hơn vô cùng dễ hiểu phía trên cùng bài viết nhé!

6. Cách hỏi và chỉ đường

Gợi ý các cách hỏi đường:

  • How do I get to +…..?
  • Can/ Could you tell/ show me the way to + …..?
  • Do you know where the + ….. + is?

Gợi ý cách chỉ đường 

  • turn left/ right: rẽ trái/ phải.
  • go straight: đi thẳng.
  • go south/ east/ north/ west: đi về phía nam/ đông/ bắc/ tây.
  • go along: đi dọc theo.
  • go one block: đi qua 1 tòa nhà.
  • go pass: đi qua.
  • cross: băng qua.
  • It’s around…: Nó ở xung quanh…..

Ví dụ:

  • How do I get to the supermarket? 
  • Supermarket is just behind the metro station. 

7. Động từ khuyết thiếu

Động từ khuyết thiếu là những động từ có chức năng bổ nghĩa cho động từ chính, dùng để diễn tả khả năng, dự định, sự cấm đoán, cần thiết,..

Các động từ khuyết thiếu: can, could, may might, must, have to, need, should, ought to,…

(+) S + modal verb + V (nguyên thể)

(-)  S + modal verb + not + V (nguyên thể)

(?) Modal verb + S +  V (nguyên thể)?

Bài Tập Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 6

Bài Tập Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 6
Bài Tập Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 6

Dưới đây là tổng hợp bài tập ôn tập tiếng Anh 6. Bạn hãy luyện tập để nhớ lâu, hiểu rõ kiến thức lý thuyết trên nhé!

Học kì 1

Học kì 2:

Lời Kết

Hy vọng bài viết trên sẽ giúp bạn chuẩn bị đề cương ôn tập tiếng Anh 6 một cách tốt nhất. Hãy ôn luyện kiến thức cũ và tìm hiểu kiến thức tiếng Anh mới hàng ngày bạn nhé! Chúc bạn học tốt!   

TẶNG MIỄN PHÍ

10 VIDEO HỌC TIẾNG ANH HAY NHẤT


Tăng kỹ năng giao tiếp nhanh chóng.


XEM NGAY >>
Ms Thủy
 

Với phương châm "Keep It Simple & Stupid" - KISS English mong rằng bạn sẽ giỏi tiếng Anh nhanh chóng và thành công trong cuộc sống. Nếu bạn yêu mến Thuỷ, hãy kết bạn với Thuỷ nhé...

Contact Me on Zalo