Bản Cam Kết Bằng Tiếng Anh (Từ A Đến Z) | KISS English

Bản Cam Kết Bằng Tiếng Anh (Từ A Đến Z)

Trong bài viết này, KISS English sẽ hướng dẫn bạn cách viết cũng như giới thiệu đến bạn mẫu bản cam kết bằng tiếng Anh chi tiết. Cùng theo dõi nhé!

Xem video KISS English hướng dẫn học tiếng Anh công sở: Cách hỏi đáp xin phép làm gì cực hay. Bấm nút play bên dưới để xem ngay:

Trong buôn bán, giao dịch quốc tế, bản cam kết là văn bản vô cùng phổ biến và quan trọng. Bài viết dưới đây, KISS English sẽ hướng dẫn bạn cách viết kèm mẫu bản cam kết bằng tiếng Anh chi tiết. Hãy theo dõi nhé! 

Cách Viết Bản Cam Kết Bằng Tiếng Anh  

Cách Viết Bản Cam Kết Bằng Tiếng Anh
Cách Viết Bản Cam Kết Bằng Tiếng Anh

Về khái niệm

  • Bản cam kết (COMMITMENT FORM) là một loại văn bản có giá trị ràng buộc giữa hai bên ký cam kết theo đó các bên phải thực hiện đầy đủ các nội dung đã cam kết. Nếu bên nào không làm đúng nội dung trong cam kết thì sẽ phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.
  • Bản cam kết có giá trị hiệu lực ràng buộc khi có chữ ký của cả hai bên cam kết và có thể được công chứng hay chứng thực trước cơ quan nhà nước có thẩm quyền để đảm bảo giá trị pháp lý của cam kết.

Một số từ vựng liên quan: 

  • Pre – commitment: cam kết trước 
  • Non-committal: không cam kết
  • Uncommitted: không cam kết
  • Engagement: sự cam kết
  • Sponsion : sự cam kết
  • Sign: ký kết
  • Contract: hợp đồng
  • Indenture: khế ước
  • Appendix: phụ lục hợp đồng
  • Arbitrage: giải quyết tranh chấp
  • Condition: điều kiện
  • Fulfil: hoàn thành trách nhiệm
  • In behalf of: đại diện cho

Bản cam kết gồm những nội dung gì?

Trên thực tế, nội dung trong cam kết thường được quy định dựa theo sự thỏa thuận của các bên đưa ra cam kết. Tuy nhiên, bản cam kết vẫn phải đáp ứng một số điều kiện cơ bản sau:

  •  Đảm bảo hình thức văn bản, quốc hiệu tiêu ngữ, tên bản cam kết, ngày tháng năm thực hiện bản cam kết, kính gửi.
  • Thông tin người làm bản cam kết như họ tên, số chứng minh thư nhân dân, địa chỉ, số điện thoại…
  • Nội dung của mẫu bản cam kết: tùy thuộc vào vấn đề cam kết giữa các bên để xây dựng nên nội dung của bản cam kết. Các nội dung trong bản cam kết cần được trình bày rõ ràng và đánh số thứ tự từ một, hai, ba… để giúp việc đọc trở nên dễ dàng và nhanh chóng hơn.
  • Ký vào biên bản cam kết: Sau khi thống nhất được các điều khoản giữa hai bên thì sẽ tiến hành cam kết. Đây là bước cuối cùng để thể hiện sự đồng thuận của hai bên trong bản cam kết này.
  • Công chứng hoặc chứng thực.

Mẫu Bản Cam Kết Bằng Tiếng Anh

Mẫu Bản Cam Kết Bằng Tiếng Anh
Mẫu Bản Cam Kết Bằng Tiếng Anh

Dưới đây là một số mẫu bản cam kết, mời bạn cùng tham khảo:

Mẫu bản cam kết song ngữ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

(SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM)Độc lập Tự do Hạnh phúc

(Independence Freedom Happiness)-o0o-

BẢN CAM KẾT (COMMITMENT FORM)

Kính gửi (cá nhân/tổ chức/cơ quan) (Dear Mr/Mrs/organization/agency):

Tôi/Chúng tôi là (I am/We are)..

Mã số thuế (nếu có) (Tax code (if any)): ..

Số CMND/hộ chiếu/ĐKKD (ID / passport /registration number):..

Ngày cấp (Date of issue): ..Nơi cấp (Place of issue):..

Địa chỉ cư trú/trụ sở (Address /Headquarter):

Nơi làm việc(nếu có) (Workplace(if any): ..

Điện thoại liên hệ (Phone number): .

Tôi/Chúng tôi cam kết các nội dung sau đây (I/We commit the following contents:)

Tôi/chúng tôi đề nghị (I/We suggest):

Tôi/chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin nêu trên.

(I am /We are solely responsible for the accuracy of the above information).

., ngày tháng năm.

(.,date..month..year.)

CÁ NHÂN/PHÁP NHÂN CAM KẾT

(INDIVIDUAL / LEGAL PERSONAL COMMITMENT)

(Ký, ghi rõ họ tên)

(Sign and write full name)

Link tham khảo: https://docs.google.com/document/d/11cwSFohXlR_aGUQlNGN_AQ0bDIohRPWXzaZ7wEyddYI/edit

Mẫu bản cam kết tiếng Anh

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence – Freedom – Happiness

——- o0o ——-

COMMITMENT FORM

Dear Mr/Mrs/organization/agency: ……………………………………………………… ………

 I am/We are:………… .. ……… … ………………………… ……………………………………

Tax code (if any): ……………… … ……… .. ……… … ………………………… …………

ID / passport / registration number: …………………………………………………………………….

Date of issue: … ………Issued by:…………………………………………………………………………

Address/Headquarter:… ……………………………………………………… …… …… …. Workplace ( if any): …… … ……. …………… ………..

Phone number: …… … ………………………………… .. ……………………… …………

I/We commit the following contents:

1… … ……………. ……………… .. ………………………… ………….. …………………

2… … ……………. ……………… .. ………………………… ………….. …………………

I / we suggest:

1… … ……………. ……………… .. ………………………… ………….. ………………… …

2… … ……………. ……………… .. ………………………… ………….. ………………… …

I am /We are solely responsible for the accuracy of the above information

(…….,date……..month…..year….)

INDIVIDUAL / LEGAL PERSONAL COMMITMENT

(Sign and write full name)

  • Dưới đây là bản cam kết chi tiết của 1 doanh nghiệp, bạn có thể tham khảo: 

Link PDF mẫu khác: https://drive.google.com/file/d/1mC2k2fvanQ1sT0TLB1i-PIdXnYc05GGt/view

Lời Kết

Như vậy chúng ta đã tìm hiểu xong mẫu bản cam kết bằng tiếng Anh và những điều cần lưu ý. Hãy tham khảo các bài chia sẻ kiến thức khác của KISS English bạn nhé! Chúc bạn học tốt!  

TẶNG MIỄN PHÍ

10 VIDEO HỌC TIẾNG ANH HAY NHẤT


Tăng kỹ năng giao tiếp nhanh chóng.


XEM NGAY >>
Ms Thủy
 

Với phương châm "Keep It Simple & Stupid" - KISS English mong rằng bạn sẽ giỏi tiếng Anh nhanh chóng và thành công trong cuộc sống. Nếu bạn yêu mến Thuỷ, hãy kết bạn với Thuỷ nhé...

Contact Me on Zalo