(Download) Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin | KISS English

29 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin Cần Nắm Vững

Đây là bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin (phổ biến nhất) mà bất cứ dân IT nào cũng cần.

Tiếp theo chuỗi bài viết về từ vựng tiếng Anh, đặc biệt gần đây nhất là: tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu, hôm nay KISS English gửi đến bạn bài viết này, hi vọng sẽ giúp ích cho bạn, và nếu thấy hay đừng ngại SHARE nhé 🙂

Hiểu rõ ngữ nghĩa qua các ví dụ minh họa, sẽ giúp bạn tự tin trong việc sử dụng và giao tiếp. Chúng mình khám phá ngay nào!

29 Từ Vựng Tiếng Anh Về Công Nghệ Thông Tin

29 từ vựng tiếng Anh về công nghệ thông tin
Tiếng anh chuyên ngành công nghệ thông tin | KISS English
Từ vựngĐịnh nghĩa
monitorThe video screen used to display information on the computer.
Ví dụ: 
I work on the computer most of the day. I find that using a bigger monitor reduces (lessens) the strain on my eyes.
connectThe action of establishing (making) communication with the Internet or with another device (computer equipment) such as a monitor, modem, etc.
Ví dụ:
Can you please show me how to connect my laptop to the central printer?
installset up or make a computer or application (software program) ready for use.
Ví dụ:
On my first day of work, my supervisor sent the technical support team to install a new computer for me.
networkA system of connected computers and other devices such as printers that exchange data with each other. 
Ví dụ:
Before we open for business, I need to get my office computer network set up and tested.
boot turn on a computer and have it ready for use. 
Ví dụ:
There seems to be a problem with my laptop. It wouldn’t boot upthis morning.
accessentering and using a computer, website or application.
Ví dụ:
This is a shared computer only for the use of our department. You can get the password from me if you need to access it.
log in the process where you enter certain information before you’re allowed to access a website or application.
Ví dụ:
I’ve forgotten my password so I can’t log in to Gmail anymore.
downloadtransferring data or information from a main computer source to another device.
Ví dụ:
I need to download the photos of my business trip to my computer for today’s presentation.
upgrade bring the computer (or other device) up to date with the latest hardware or software.
Ví dụ: 
Our management is confident that our business will improve if we upgrade to the latest computer equipment.
analyzeexamine methodically and in detail the constitution or structure of (something, especially information), typically for purposes of explanation and interpretation.
Ví dụ:
This is not a problem with a simple solution. We need time to analyze why your laptop won’t boot up.
browselook over information casually without being too detailed.
Ví dụ:
Before you come to the meeting, please browse online to get some ideas of the current trends in office furniture.
file a collection of data or information organized under a specific name and stored in a computer’s folder.
Ví dụ:
Please save each year’s sales data in a different file for easy reference.
bloga website where you write about your personal experiences, opinions and interests.
Ví dụ:
Our company’s blog offers a lot of useful information and tips on how to use our products in different ways.
back upmaking a copy of data and files to protect them against accidental loss.
Ví dụ:
It’s always a good idea to back up your computer regularly.
performhow fast a computer can process information.
Ví dụ:
Are you sure that my computer will perform better if I upgrade my RAM (computer memory)?
Applicationa program that is designed to perform or a deliver a specific function for a user. 
Ví dụ:
spreadsheet applications
Algorithma process based in calculations or problem-solving operations, especially in a computer. 
Ví dụ:
Music apps use algorithms to predict the probability that fans of one particular band will like another.
Buga term that is used to describe a problem or a fault in a program or a computer that prevents it from working properly.
Ví dụ:
A bug caused the company’s computer system to crash.
Cookiesbits of data that a computer uses to collect information on your browsing history.
Cursora symbol that is used to show the current position of your mouse on your computer’s monitor.
Ví dụ:
You can move the cursor by using the mouse
DatabaseA database is an organized set of data stored in an easily accessible manner. 
Ví dụ:
You have to enter a password to access the database.
FolderA folder is a virtual location where files, other folders, or computer programs can be stored. 
Hard driveA hard drive is a memory device that is stored inside a computer and stores data and information. 
Hardwarethe wiring and physical components of a computer or electronic system.
Ví dụ: 
The thieves stole thousands of pounds worth of computer hardware.
Icona small graphic that represents a program or file
Servera computer system that provides services to other computer programs and stores them all in one place
Ví dụ:
The server is down again.
Softwareall of the operating information and programs used by a computer.
Ví dụ:
He works for a software company.
Source Codethe text collection of computer instructions that is compiled into a computer program. 
Ví dụ: 
The software company has only shared its source code with close partners and carefully chosen organizations.
Virusa piece of corrupted code which destroys data and hurts a computer’s system, often corrupting programs or forcing them to shut down.
Ví dụ:
I got a virus alert when I downloaded my email.

Nguồn đọc để nâng cao từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Bên cạnh những từ vựng phổ biến trên, các bạn cũng có thể tìm đọc thêm một số nguồn để có thể trau dồi thêm từ vựng về lĩnh vực này. Đọc tin tức là một cách để học từ vựng khá hiệu quả. Bởi bạn sẽ biết từ vựng đó được sử dụng trong hoàn cảnh nào, kết hợp với từ nào,…

Đọc tin tức là một cách để học từ vựng khá hiệu quả
Đọc tin tức là một cách để học từ vựng khá hiệu quả

Một số nguồn bạn có thể tham khảo:

Chỉ cần nắm vững 5 từ mới tiếng Anh mỗi ngày thôi là bạn cũng có vốn từ vựng kha khá rồi đó. Còn nếu muốn, bạn có thể xem ngay video Cách học 50 từ vựng mỗi ngày (hiệu quả, nhớ lâu) này nhé.

Xem video: Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả Nhất

Hi vọng bài viết này sẽ giúp các bạn học từ vựng tiếng Anh hiệu quả hơn. Biết thêm được nhiều từ mới về chuyên ngành công nghệ thông tin. Hãy like, share và comment để KISS English chúng mình có thêm động lực gửi đến các bạn những thông tin hữu ích hơn nữa nhé.

KHOÁ HỌC TIẾNG ANH ONLINE

CHINH PHỤC 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH


Khám phá bí quyết giỏi tiếng Anh của người bận rộn.


XEM NGAY >>
Ms Thủy
 

Với mong muốn chia sẻ các phương pháp học tiếng Anh "Simple & Stupid" nhất cho tất cả các bạn. Một ngày nào đó, tất cả chúng ta đều giỏi tiếng Anh để trở thành những "công dân toàn cầu" :) Kết bạn với Thuỷ nhé...

Click Here to Leave a Comment Below 0 comments